Từ điển kanji kèm âm Hán Việt, N5 đến N1
1.882 kanji, xếp theo cấp JLPT mà bạn gặp lần đầu. Mỗi trang có âm Hán Việt và tất cả các từ trong bài học chứa chữ đó.
N4–N5 JLPT N4–N5 774 kanji
- 私tư
- 人nhân
- 方phương
- 先tiên
- 生sinh
- 教giáo
- 師sư
- 学học
- 会hội
- 社xã
- 員viên
- 銀ngân
- 行hành
- 医y
- 者giả
- 研nghiên
- 究cứu
- 大đại
- 病bệnh
- 院viện
- 電điện
- 気khí
- 誰thùy
- 歳tuế
- 何hà
- 失thất
- 礼lễ
- 名danh
- 前tiền
- 願nguyện
- 来lai
- 韓
- 国quốc
- 中trung
- 日nhật
- 本bản
- 辞từ
- 書thư
- 雑tạp
- 誌chí
- 新tân
- 聞văn
- 手thủ
- 帳trướng
- 刺thích
- 鉛duyên
- 筆bút
- 鍵kiện
- 時thời
- 計kế
- 傘tản
- 鞄bao
- 自tự
- 動động
- 車xa
- 机kỉ
- 椅ỷ
- 子tử
- 英anh
- 語ngữ
- 違vi
- 持trì
- 世thế
- 話thoại
- 室thất
- 食thực
- 堂đường
- 事sự
- 務vụ
- 所sở
- 議nghị
- 受thụ
- 付phó
- 部bộ
- 屋ốc
- 階giai
- 段đoạn
- 売mại
- 場trường
- 地địa
- 下hạ
- 入nhập
- 口khẩu
- 出xuất
- 後hậu
- 右hữu
- 左tả
- 上thượng
- 隣lân
- 近cận
- 円viên
- 百bách
- 千thiên
- 万vạn
- 起khởi
- 寝tẩm
- 働đồng
- 休hưu
- 勉miễn
- 強cường
- 終chung
- 郵bưu
- 便tiện
- 局cục
- 図đồ
- 館quán
- 美mỹ
- 術thuật
- 今kim
- 分phân
- 半bán
- 朝triêu
- 昼trú
- 夜dạ
- 昨tạc
- 一nhất
- 明minh
- 月nguyệt
- 曜diệu
- 火hỏa
- 水thủy
- 木mộc
- 金kim
- 土thổ
- 番phiên
- 線tuyến
- 帰quy
- 校hiệu
- 駅dịch
- 飛phi
- 機cơ
- 船thuyền
- 鉄thiết
- 幹cán
- 転chuyển
- 歩bộ
- 友hữu
- 達đạt
- 彼bỉ
- 女nữ
- 家gia
- 族tộc
- 週chu
- 去khứ
- 年niên
- 二nhị
- 三tam
- 四tứ
- 五ngũ
- 六lục
- 七thất
- 八bát
- 九cửu
- 十thập
- 誕đản
- 普phổ
- 通thông
- 急cấp
- 特đặc
- 次thứ
- 飲ẩm
- 吸hấp
- 見kiến
- 読độc
- 買mãi
- 撮
- 晩vãn
- 卵noãn
- 肉nhục
- 魚ngư
- 野dã
- 菜thái
- 果quả
- 物vật
- 茶trà
- 紅
- 牛ngưu
- 乳nhũ
- 酒tửu
- 紙chỉ
- 切thiết
- 封phong
- 筒
- 写tả
- 真chân
- 店điếm
- 庭đình
- 宿túc
- 題đề
- 花hoa
- 緒tự
- 全toàn
- 然nhiên
- 早tảo
- 速tốc
- 貸thải
- 残tàn
- 念niệm
- 送tống
- 借tá
- 習tập
- 箸
- 消tiêu
- 荷hà
- 父phụ
- 母mẫu
- 静tĩnh
- 有hữu
- 親thân
- 元nguyên
- 暇hạ
- 利lợi
- 小tiểu
- 古cổ
- 悪ác
- 暑thử
- 熱nhiệt
- 寒hàn
- 冷lãnh
- 難nan
- 易dị
- 高cao
- 安an
- 低đê
- 面diện
- 白bạch
- 忙mang
- 楽lạc
- 黒hắc
- 赤xích
- 青thanh
- 桜
- 山sơn
- 町đinh
- 寮
- 活hoạt
- 仕sĩ
- 春xuân
- 好hảo
- 嫌hiềm
- 料liệu
- 理lý
- 球cầu
- 旅lữ
- 音âm
- 歌ca
- 舞vũ
- 伎kỹ
- 絵hội
- 字tự
- 漢
- 細tế
- 間gian
- 用dụng
- 約ước
- 束thúc
- 主chủ
- 夫phu
- 奥áo
- 妻thê
- 内nội
- 少thiểu
- 男nam
- 犬khuyển
- 猫miêu
- 池trì
- 箱tương
- 蔵tàng
- 庫khố
- 棚bằng
- 窓song
- 公công
- 園viên
- 喫khiết
- 乗thừa
- 県huyện
- 外ngoại
- 台đài
- 枚mai
- 回hồi
- 留lưu
- 航hàng
- 空không
- 両lưỡng
- 兄huynh
- 弟đệ
- 姉tỉ
- 妹muội
- 天thiên
- 簡giản
- 単đơn
- 遠viễn
- 遅trì
- 多đa
- 暖noãn
- 涼
- 甘cam
- 辛tân
- 重trọng
- 軽khinh
- 季quý
- 節tiết
- 夏hạ
- 秋thu
- 冬đông
- 雨vũ
- 雪tuyết
- 曇đàm
- 港cảng
- 海hải
- 界giới
- 祭tế
- 試thí
- 験nghiệm
- 焼thiêu
- 身thân
- 寿thọ
- 司tư
- 葉diệp
- 初sơ
- 疲bì
- 祇
- 香hương
- 遊du
- 泳vịnh
- 迎nghênh
- 結kết
- 婚hôn
- 散tán
- 変biến
- 欲dục
- 寂tịch
- 広quảng
- 狭hiệp
- 市thị
- 役dịch
- 川xuyên
- 経kinh
- 済tế
- 釣điếu
- 登đăng
- 録lục
- 末mạt
- 腹phúc
- 注chú
- 文văn
- 定định
- 丼
- 待đãi
- 別biệt
- 開khai
- 閉bế
- 取thủ
- 伝truyền
- 呼hô
- 使sử
- 止chỉ
- 始thủy
- 降giáng
- 住trú
- 塩diêm
- 砂sa
- 糖đường
- 信tín
- 号hiệu
- 曲khúc
- 歯xỉ
- 床sàng
- 梅
- 田
- 立lập
- 座tọa
- 置trí
- 作tác
- 知tri
- 資tư
- 刻khắc
- 表biểu
- 服phục
- 製chế
- 品phẩm
- 専chuyên
- 門môn
- 独độc
- 思tư
- 橋kiều
- 換hoán
- 浴dục
- 押áp
- 若nhược
- 長trưởng
- 短đoản
- 暗ám
- 背bối
- 頭đầu
- 体thể
- 髪phát
- 顔nhan
- 目mục
- 耳nhĩ
- 足túc
- 緑lục
- 寺tự
- 神thần
- 覚giác
- 忘vong
- 払phất
- 返phản
- 脱thoát
- 連liên
- 心tâm
- 配phối
- 業nghiệp
- 張trương
- 丈trượng
- 危nguy
- 禁cấm
- 煙yên
- 薬dược
- 着trước
- 痛thống
- 風phong
- 邪tà
- 洗tẩy
- 弾đạn
- 集tập
- 捨
- 運vận
- 予dự
- 趣thú
- 味vị
- 記kí
- 課khóa
- 馬mã
- 踊dõng
- 得đắc
- 意ý
- 泊bạc
- 掃tảo
- 除trừ
- 濯trạc
- 眠miên
- 弱nhược
- 練luyện
- 相tương
- 撲phác
- 度độ
- 乾can
- 杯
- 無vô
- 温ôn
- 泉tuyền
- 要yếu
- 調điều
- 直trực
- 修tu
- 僕bộc
- 君quân
- 言ngôn
- 価giá
- 色sắc
- 勝thắng
- 負phụ
- 不bất
- 同đồng
- 首thủ
- 統thống
- 領lãnh
- 政chính
- 治trị
- 合hợp
- 交giao
- 最tối
- 当đương
- 履lý
- 被bị
- 眼nhãn
- 鏡kính
- 締đế
- 帽mão
- 弁biện
- 都đô
- 靴ngoa
- 袋đại
- 引dẫn
- 触xúc
- 道đạo
- 渡độ
- 越việt
- 械giới
- 故cố
- 障chướng
- 差sai
- 点điểm
- 角giác
- 駐trú
- 正chính
- 建kiến
- 証chứng
- 紹thiệu
- 介giới
- 案án
- 説thuyết
- 準chuẩn
- 備bị
- 菓
- 壊hoại
- 考khảo
- 舎
- 億ức
- 勤cần
- 頑ngoan
- 拝bái
- 伺
- 申thân
- 恐khủng
- 絡lạc
- 謙khiêm
- 譲nhượng
- 尊tôn
- 敬kính
- 丁đinh
- 寧ninh
- 映ánh
- 画họa
- 決quyết
- 毎mỗi
- 貼
- 並tịnh
- 瓶
- 報báo
- 晴tình
- 飯phạn
- 敗bại
- 謝tạ
- 落lạc
- 完hoàn
- 成thành
- 悔hối
- 訳dịch
- 続tục
- 込nhập
- 憩khải
- 発phát
- 展triển
- 覧lãm
- 式thức
- 葬táng
- 支chi
- 功công
- 格cách
- 戻lệ
- 吹xuy
- 太thái
- 陽dương
- 星tinh
- 北bắc
- 南nam
- 西tây
- 東đông
- 夕tịch
- 逃đào
- 騒tao
- 投đầu
- 守thủ
- 席tịch
- 警cảnh
- 察sát
- 規quy
- 則tắc
- 険hiểm
- 徐từ
- 非phi
- 常thường
- 割cát
- 放phóng
- 募mộ
- 磨
- 組tổ
- 折chiết
- 質chất
- 問vấn
- 城thành
- 矢thỉ
- 印ấn
- 紺
- 黄hoàng
- 客khách
- 載tải
- 苦khổ
- 材tài
- 個cá
- 煮
- 咲tiếu
- 困khốn
- 丸
- 拾thập
- 珍
- 向hướng
- 島đảo
- 村thôn
- 許hứa
- 可khả
- 操thao
- 法pháp
- 設thiết
- 紐
- 蓋
- 答đáp
- 慣quán
- 届giới
- 打đả
- 貯trữ
- 痩
- 過quá
- 硬ngạnh
- 軟nhuyễn
- 携huề
- 帯đới
- 工công
- 健kiện
- 康khang
- 剣kiếm
- 必tất
- 絶tuyệt
- 対đối
- 褒bao
- 叱sất
- 誘dụ
- 招chiêu
- 頼lại
- 盗
- 踏đạp
- 汚ô
- 輸thâu
- 翻phiên
- 米mễ
- 麦mạch
- 石thạch
- 油du
- 原nguyên
- 泥nê
- 棒bổng
- 官quan
- 築trúc
- 科khoa
- 漫mạn
- 埋mai
- 技kỹ
- 参tham
- 加gia
- 育dục
- 退thoái
- 源nguyên
- 掛quải
- 嘘hư
- 岸ngạn
- 指chỉ
- 輪luân
- 倒đảo
- 死tử
- 喧huyên
- 嘩hoa
- 離ly
- 複phức
- 魔ma
- 嬉hi
- 悲bi
- 恥sỉ
- 震chấn
- 津tân
- 波ba
- 代đại
- 数số
- 測trắc
- 確xác
- 到đáo
- 酔túy
- 宇vũ
- 宙trụ
- 裏lý
- 傷thương
- 寄ký
- 以dĩ
- 愛ái
- 祝chúc
- 玉
- 興hưng
- 情tình
- 猿viên
- 餌
- 玩
- 具cụ
- 幼ấu
- 稚trĩ
- 房phòng
- 祖tổ
- 孫tôn
- 管quản
- 宅trạch
- 幸hạnh
- 包bao
- 沸
- 混hỗn
- 算toán
- 護hộ
- 士sĩ
- 化hóa
- 律luật
- 戦chiến
- 争tranh
- 平bình
- 和hòa
- 的đích
- 論luận
- 栓thuyên
- 抜bạt
- 缶
- 詰cật
- 増tăng
- 減giảm
- 値trị
- 優ưu
- 由do
- 泣khấp
- 笑tiếu
- 濡
- 滑hoạt
- 深thâm
- 浅thiển
- 濃nồng
- 薄bạc
- 涙lệ
- 洋
- 量lượng
- 倍bội
- 雷lôi
- 保bảo
- 収thu
- 札trát
- 係hệ
- 位vị
- 悩não
- 鳴minh
- 因nhân
- 様dạng
- 慌hoảng
- 順thuận
- 燃nhiên
- 亡
- 厳nghiêm
- 怖bố
- 実thực
- 匂nặc
- 救cứu
- 賛tán
- 反phản
- 恋luyến
- 塾thục
- 徒đồ
- 営doanh
- 看khán
- 召
- 存tồn
- 挨ai
- 拶tát
- 停đình
- 緊khẩn
- 賞thưởng
- 叶
- 夢mộng
- 応ứng
- 援viện
- 感cảm
N3 JLPT N3 216 kanji
- 解giải
- 探thám
- 走tẩu
- 欠khiếm
- 息tức
- 娘nương
- 供cung
- 僚liêu
- 性tính
- 齢linh
- 輩bối
- 仲trọng
- 郷hương
- 進tiến
- 就tựu
- 職chức
- 歴lịch
- 給cấp
- 接tiếp
- 豆đậu
- 腐hủ
- 噌tằng
- 汁chấp
- 商thương
- 現hiện
- 銭tiền
- 符phù
- 期kỳ
- 券khoán
- 改cải
- 路lộ
- 渋sáp
- 滞trệ
- 賃thưởng
- 観quan
- 光quang
- 距cự
- 咳khái
- 鼻tị
- 臓tạng
- 診chẩn
- 断đoạn
- 療liệu
- 射xạ
- 睡thụy
- 怪quái
- 我ngã
- 血huyết
- 骨cốt
- 契khế
- 昇thăng
- 採thái
- 産sản
- 販phán
- 益ích
- 損tổn
- 顧cố
- 需nhu
- 責trách
- 任nhiệm
- 努nỗ
- 力lực
- 板bản
- 授thụ
- 卒tốt
- 講giảng
- 義nghĩa
- 復phục
- 績tích
- 奨tưởng
- 識thức
- 居cư
- 玄huyền
- 関quan
- 井tỉnh
- 炊xuy
- 畳điệp
- 布bố
- 団đoàn
- 軒hiên
- 廊lang
- 森sâm
- 草thảo
- 鳥điểu
- 候hậu
- 虫trùng
- 湿thấp
- 燥táo
- 環hoàn
- 境cảnh
- 染nhiễm
- 雲vân
- 了liễu
- 想tưởng
- 秘bí
- 密mật
- 告cáo
- 噂tôn
- 討thảo
- 談đàm
- 助trợ
- 批phê
- 判phán
- 博bác
- 湖hồ
- 劇kịch
- 望vọng
- 景cảnh
- 史sử
- 演diễn
- 奏tấu
- 盆bồn
- 屈khuất
- 検kiểm
- 索sách
- 充sung
- 声thanh
- 像tượng
- 刷loát
- 能năng
- 衛vệ
- 版bản
- 著trứ
- 権quyền
- 革cách
- 害hại
- 省tỉnh
- 林lâm
- 制chế
- 滅diệt
- 植thực
- 態thái
- 系hệ
- 再tái
- 域vực
- 等đẳng
- 民dân
- 選tuyển
- 挙cử
- 府phủ
- 貧bần
- 福phúc
- 祉chỉ
- 喜hỉ
- 怒nộ
- 驚kinh
- 奮phấn
- 満mãn
- 嫉tật
- 妬đố
- 積tích
- 極cực
- 勇dũng
- 敢cảm
- 臆ức
- 怠đãi
- 創sáng
- 造tạo
- 協hiệp
- 己kỷ
- 在tại
- 納nạp
- 企xí
- 流lưu
- 貿mậu
- 請thỉnh
- 求cầu
- 融dung
- 費phí
- 衰suy
- 況huống
- 雇cố
- 労lao
- 渉thiệp
- 競cạnh
- 占chiếm
- 効hiệu
- 為vi
- 替thế
- 株chu
- 概khái
- 践tiễn
- 析tích
- 評bình
- 基cơ
- 標tiêu
- 挑khiêu
- 克khắc
- 素tố
- 未vị
- 率suất
- 傾khuynh
- 影ảnh
- 響hưởng
- 構cấu
- 徴trưng
- 倫luân
- 提đề
- 錆thương
- 虎hổ
- 威uy
- 狐hồ
- 竜long
- 睛tinh
- 鱗lân
- 寸thốn
- 闇ám
- 袖tụ
- 振chấn
- 縁duyên
- 蜂phong
- 仏phật
- 雀tước
- 羅la
- 芸nghệ
- 杭hàng
N2 JLPT N2 489 kanji
- 戚thích
- 婦phụ
- 双song
- 迷mê
- 他tha
- 命mệnh
- 才tài
- 遺di
- 共cộng
- 攻công
- 装trang
- 孤cô
- 涯nhai
- 養dưỡng
- 継kế
- 柄bính
- 遜tốn
- 志chí
- 簿bộ
- 針châm
- 湯thang
- 斜tà
- 娯ngu
- 歓hoan
- 程trình
- 序tự
- 臨lâm
- 掲yết
- 示thị
- 承thừa
- 認nhận
- 梱côn
- 償thường
- 毒độc
- 惜tích
- 補bổ
- 債trái
- 税thuế
- 憎tằng
- 緩hoãn
- 鈍độn
- 鋭nhuệ
- 荒hoang
- 固cố
- 剰thặng
- 穏ổn
- 曖ái
- 昧muội
- 柔nhu
- 慎thận
- 鮮tiên
- 豊phong
- 卑ti
- 劣liệt
- 執chấp
- 拗ảo
- 淡đạm
- 勘khám
- 雰phân
- 囲vi
- 魅mị
- 激kích
- 勢thế
- 災tai
- 遭tao
- 憤phẫn
- 慨khái
- 羨tiện
- 懸huyền
- 焦tiêu
- 恨hận
- 惑hoặc
- 揺dao
- 葛cát
- 藤đằng
- 揚dương
- 廃phế
- 棄khí
- 豪hào
- 洪hồng
- 噴phún
- 昆côn
- 漠mạc
- 湾loan
- 陸lục
- 干can
- 潮triều
- 侵xâm
- 層tầng
- 鉱khoáng
- 枯khô
- 渇khát
- 酸toan
- 炭thán
- 排bài
- 削tước
- 種chủng
- 壌nhưỡng
- 破phá
- 跡tích
- 延diên
- 横hoành
- 限hạn
- 途đồ
- 預dự
- 審thẩm
- 査tra
- 搭tháp
- 免miễn
- 症chứng
- 状trạng
- 痢lị
- 吐thổ
- 処xử
- 脈mạch
- 圧áp
- 防phòng
- 栄vinh
- 疫dịch
- 抗kháng
- 潜tiềm
- 伏phục
- 慢mạn
- 併tính
- 副phó
- 麻ma
- 捻niễn
- 挫tỏa
- 偏thiên
- 模mô
- 推suy
- 薦tiến
- 献hiến
- 宣tuyên
- 与dữ
- 異dị
- 醤tương
- 器khí
- 旬tuần
- 盛thịnh
- 添thiêm
- 繊tiêm
- 維duy
- 酵hiệu
- 蒸chưng
- 漬tẩm
- 脂chi
- 懐hoài
- 精tinh
- 敷phu
- 耐nại
- 側trắc
- 漏lậu
- 露lộ
- 仮giả
- 晦hối
- 旦đán
- 猶do
- 繰thao
- 翌dực
- 繁phồn
- 閑nhàn
- 没một
- 暦lịch
- 即tức
- 頃khoảnh
- 暫tạm
- 俳bài
- 監giám
- 督đốc
- 陶đào
- 鑑giám
- 編biên
- 唱xướng
- 脚cước
- 華hoa
- 武vũ
- 将tướng
- 棋kỳ
- 碁kỳ
- 句cú
- 栽tài
- 型hình
- 腕oản
- 披phi
- 派phái
- 虚hư
- 傲ngạo
- 誠thành
- 根căn
- 忍nhẫn
- 羞tu
- 罪tội
- 戸hộ
- 嘆thán
- 依y
- 鬱uất
- 几kỷ
- 潔khiết
- 暴bạo
- 裁tài
- 疎sơ
- 縛phọc
- 摩ma
- 擦sát
- 慮lự
- 軋loát
- 轢lịch
- 恩ân
- 馴thuần
- 兼kiêm
- 街nhai
- 署thự
- 郊giao
- 盤bàn
- 墟khư
- 移di
- 区khu
- 整chỉnh
- 更canh
- 撃kích
- 憲hiến
- 票phiếu
- 党đảng
- 臣thần
- 策sách
- 際tế
- 軍quân
- 隊đội
- 核hạch
- 犯phạm
- 皇hoàng
- 帝đế
- 王vương
- 条điều
- 劾hặc
- 比tỉ
- 較giảo
- 件kiện
- 矛mâu
- 盾thuẫn
- 拠cứ
- 抽trừu
- 象tượng
- 総tổng
- 括quát
- 俯phủ
- 瞰khám
- 繹dịch
- 悟ngộ
- 姿tư
- 胆đảm
- 衝xung
- 抵để
- 妥thỏa
- 励lệ
- 諦đế
- 貫quán
- 良lương
- 従tùng
- 徹triệt
- 底để
- 把bả
- 握ác
- 憶ức
- 疑nghi
- 誤ngộ
- 錯thác
- 洞động
- 善thiện
- 拡khoách
- 縮súc
- 崩băng
- 及cập
- 浸tẩm
- 透thấu
- 裂liệt
- 逆nghịch
- 旧cựu
- 端đoan
- 均quân
- 額ngạch
- 膨bành
- 莫mạc
- 微vi
- 幅phúc
- 余dư
- 頻tần
- 瞬thuấn
- 永vĩnh
- 久cửu
- 至chí
- 随tùy
- 尾vĩ
- 冒mạo
- 辿chiên
- 巡tuần
- 避tị
- 追truy
- 沈trầm
- 浮phù
- 漂phiêu
- 挟hiệp
- 抱bão
- 撤triệt
- 往vãng
- 片phiến
- 彙vựng
- 略lược
- 熟thục
- 喩dụ
- 皮bì
- 冗nhũng
- 遣khiển
- 粋túy
- 稿cảo
- 幕mạc
- 描miêu
- 摘trích
- 織chức
- 肩kiên
- 稟bẩm
- 稼giá
- 担đảm
- 厚hậu
- 酬thù
- 卸tá
- 潤nhuận
- 蓄súc
- 促xúc
- 令lệnh
- 例lệ
- 容dung
- 逮đãi
- 捕bộ
- 訴tố
- 訟tụng
- 刑hình
- 罰phạt
- 懲trừng
- 施thi
- 遵tuân
- 視thị
- 述thuật
- 廷đình
- 賠bồi
- 児nhi
- 童đồng
- 財tài
- 慈từ
- 秩trật
- 範phạm
- 聴thính
- 嗅khứu
- 眺thiếu
- 臭xú
- 舌thiệt
- 肌cơ
- 汗hãn
- 拍phách
- 鼓cổ
- 属thuộc
- 形hình
- 類loại
- 典điển
- 礎sở
- 互hỗ
- 該cai
- 適thích
- 巻quyển
- 猛mãnh
- 酷khốc
- 氾phiếm
- 濫lạm
- 鎮trấn
- 濁trọc
- 罹ly
- 農nông
- 漁ngư
- 畜súc
- 培bồi
- 穫hoạch
- 耕canh
- 苗miêu
- 肥phì
- 飼tự
- 殖thực
- 惧cụ
- 哺bộ
- 爬ba
- 菌khuẩn
- 胞bào
- 敵địch
- 鎖tỏa
- 群quần
- 巣sào
- 樹thụ
- 枝chi
- 粉phấn
- 柱trụ
- 梁lương
- 壁bích
- 塀
- 倉thương
- 舗phô
- 照chiếu
- 貨hóa
- 迂vu
- 岐kỳ
- 掌chưởng
- 釈thích
- 旨chỉ
- 籍tịch
- 導đạo
- 巨cự
- 匠tượng
- 傑kiệt
- 旋toàn
- 譜phổ
- 伴bạn
- 彫điêu
- 彩thái
- 謡dao
- 患hoạn
- 錠đính
- 剤tễ
- 滴trích
- 棟đống
- 膚phu
- 妊nhâm
- 娠thần
- 里lý
- 扶phù
- 既ký
- 宴yến
- 赴phó
- 姑cô
- 嫁giá
- 婿tế
- 墓mộ
- 斉tề
- 妨phương
- 賄hối
- 偽ngụy
- 欺khi
- 遮già
- 隔cách
- 扱cấp
- 委ủy
- 託thác
- 慕mộ
- 憧đồng
- 恵huệ
- 遂toại
- 覆phúc
- 尽tận
- 迫bách
- 甚thậm
- 乏phạp
- 紛phân
- 賢hiền
- 巧xảo
- 妙diệu
- 顕hiển
- 些ta
- 厄ách
- 陰âm
- 購cấu
- 匿nặc
- 炎viêm
- 訂đính
- 閲duyệt
- 肖tiếu
- 儀nghi
- 第đệ
- 閥phiệt
- 蔑miệt
- 侮vũ
- 辱nhục
- 慰úy
- 詫sá
- 偶ngẫu
- 択trạch
- 肢chi
- 頂đỉnh
- 尺xích
- 各các
- 般ban
- 隙khích
N1 JLPT N1 403 kanji
- 徳đức
- 抑ức
- 恒hằng
- 刹sát
- 那na
- 懺sám
- 飽bão
- 庸dung
- 癖tích
- 拒cự
- 否phủ
- 富phú
- 裕dụ
- 賂lộ
- 誉dự
- 毀hủy
- 冤oan
- 黙mặc
- 赦xá
- 矯kiểu
- 兵binh
- 河hà
- 崇sùng
- 壮tráng
- 麗lệ
- 荘trang
- 幽u
- 寓ngụ
- 衆chúng
- 哲triết
- 而nhi
- 宗tông
- 仰ngưỡng
- 魂hồn
- 廻hồi
- 奇kỳ
- 啓khải
- 戯hí
- 擬nghĩ
- 誇khoa
- 欧âu
- 腫thũng
- 瘍dương
- 脳não
- 肺phế
- 疾tật
- 涵hàm
- 薫huân
- 鑽toản
- 詣nghệ
- 鍛đoán
- 錬luyện
- 卓trác
- 駁bác
- 蘊uẩn
- 唆toa
- 衍diễn
- 采thái
- 辣lạt
- 斡oát
- 瑕hà
- 疵tì
- 罷bãi
- 戒giới
- 牽khiên
- 粛túc
- 清thanh
- 襲tập
- 駆khu
- 嚆hao
- 弊tệ
- 寡quả
- 周chu
- 遷thiên
- 衡hành
- 誹phỉ
- 謗báng
- 雄hùng
- 截tiệt
- 遍biến
- 殊thù
- 超siêu
- 禅thiền
- 蹴xúc
- 乖quai
- 享hưởng
- 傍bàng
- 喚hoán
- 堅kiên
- 媒môi
- 拭thức
- 准chuẩn
- 措thố
- 是thị
- 瞞man
- 歪oai
- 萎nuy
- 逓đệ
- 逡thoan
- 逸dật
- 遡tố
- 綜tổng
- 阻trở
- 隠ẩn
- 蔽tế
- 忌kỵ
- 弛thỉ
- 致trí
- 吟ngâm
- 骸hài
- 拘câu
- 拮kiết
- 斥xích
- 矮nuy
- 殺sát
- 呈trình
- 頓đốn
- 膠giao
- 宜nghi
- 憑bằng
- 恣tứ
- 憂ưu
- 矜căng
- 綻trán
- 脅hiếp
- 訃phó
- 憾hám
- 顛điên
- 齟tổ
- 齬ngữ
- 含hàm
- 陥hãm
- 輻phúc
- 輳thấu
- 堪kham
- 捉tróc
- 突đột
- 腑phủ
- 繕thiện
- 粘niêm
- 催thôi
- 凌lăng
- 滲sấm
- 朽hủ
- 称xưng
- 兆triệu
- 窮cùng
- 擁ủng
- 蝕thực
- 賑chấn
- 秀tú
- 老lão
- 偲tư
- 澄trừng
- 蘇tô
- 漲trướng
- 醸nhưỡng
- 芽nha
- 弔điếu
- 賜tứ
- 諮tư
- 謀mưu
- 儲trữ
- 据cứ
- 貶biếm
- 弄lộng
- 唸niệm
- 呻thân
- 罵mạ
- 悼điệu
- 凝ngưng
- 奉phụng
- 噛giảo
- 砕toái
- 溶dung
- 惚hốt
- 呑thôn
- 咎cữu
- 憚đạn
- 凍đông
- 冴ngộ
- 沙sa
- 汰thải
- 嵩tung
- 掘quật
- 掻tao
- 汲cấp
- 澱điến
- 賭đổ
- 彷bàng
- 徨hoàng
- 躊trù
- 躇trù
- 潰hội
- 曝bộc
- 剥bác
- 掠lược
- 靡mĩ
- 昂ngang
- 馳trì
- 茂mậu
- 庇tí
- 宥hựu
- 嗜thị
- 怯khiếp
- 嘯khiếu
- 僻phích
- 抉quyết
- 苛hà
- 窘quẫn
- 諫gián
- 諭dụ
- 仄trắc
- 蔓mạn
- 捗trắc
- 犇bôn
- 煌hoàng
- 閃thiểm
- 蠢xuẩn
- 阿a
- 諂siểm
- 媚mị
- 驕kiêu
- 飾sức
- 縋trụy
- 縊ải
- 揃tiễn
- 塗đồ
- 煩phiền
- 緻trí
- 脆thúy
- 暢sướng
- 毅nghị
- 瞭liễu
- 敏mẫn
- 尚thượng
- 拙chuyết
- 漸tiệm
- 呆ngốc
- 儚mộng
- 綿miên
- 悠du
- 沢trạch
- 希hi
- 愚ngu
- 輝huy
- 糊hồ
- 寛khoan
- 粗thô
- 快khoái
- 烈liệt
- 熾sí
- 惨thảm
- 如như
- 僅cận
- 旺vượng
- 篤đốc
- 斬trảm
- 聖thánh
- 迅tấn
- 朴phác
- 忠trung
- 坦thản
- 朗lãng
- 雅nhã
- 似tự
- 鹿lộc
- 狡giảo
- 猾hoạt
- 剛cương
- 宝bảo
- 純thuần
- 惰nọa
- 闊khoát
- 丹đan
- 憫mẫn
- 哀ai
- 泰thái
- 肝can
- 靭nhận
- 冽liệt
- 廉liêm
- 俗tục
- 晰tích
- 苟
- 躍dược
- 逐trục
- 詮thuyên
- 糸ti
- 紋văn
- 筋cân
- 嘱chúc
- 搬ban
- 醒tỉnh
- 勧khuyến
- 糾củ
- 迭điệt
- 賀hạ
- 耗hao
- 覇bá
- 衷trung
- 却khước
- 堆đôi
- 陳trần
- 列liệt
- 邁mại
- 網võng
- 軌quỹ
- 痴si
- 緯vĩ
- 痕ngân
- 裾cư
- 枢khu
- 壇đàn
- 控khống
- 訣quyết
- 貌mạo
- 盲manh
- 韻vận
- 嚇hách
- 詠vịnh
- 剖phẫu
- 拓thác
- 還hoàn
- 倹kiệm
- 諾nặc
- 詳tường
- 凋điêu
- 遇ngộ
- 懈giải
- 殿điện
- 陣trận
- 奪đoạt
- 悶muộn
- 癒dũ
- 隆long
- 礁tiêu
- 隈ôi
- 贈tặng
- 堕đọa
- 冠quan
- 璧bích
- 駄đà
- 慧tuệ
- 辻thập
- 褄thê
- 筈quát
- 腰yêu
- 蒙mông
- 懇khẩn
- 乱loạn
- 譴khiển
- 殉tuẫn
- 喪tang
- 芻sô
- 填điền
- 循tuần
- 箇cá
- 御ngự
- 尻khào
- 焉yên
- 套sáo
- 胸hung
- 堵đổ
- 喝hát
- 遁độn
- 錮cố
- 誓thệ
- 窒trất
- 屯đồn
- 暁hiểu
- 獄ngục
- 抹mạt
- 倣phỏng
- 亜á
- 墨mặc
- 垣viên
- 架giá
- 吉cát
- 詭quỷ
- 琴cầm
- 沽cô
- 膳thiện
- 醜xú
- 諸chư
- 刃nhận
- 哨tiêu
- 腸tràng
- 綱cương
- 秤xứng
- 裸lõa
- 嶺lĩnh
- 婆bà
- 釘đinh
- 槍thương
- 痒dương
- 匙chủy
- 鵜đề
- 鬼quỷ
- 杖trượng
- 坊phường
- 藪tẩu
- 撫phủ