JLPT N4–N5
深
深
THÂM
14 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
深 THÂM
- Âm Hán Việt
- thâm
- Trong bài học
- 14 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N2 Từ vựng JLPT N2 1
N1 Từ vựng JLPT N1 12
- 深慮しんりょthâm lự · suy nghĩ thận trọng; suy xét kỹ
- 用心深いようじんぶかいdụng tâm thâm · thận trọng, cảnh giác
- 奥深いおくぶかいáo thâm · thâm sâu
- 欲深いよくぶかいdục thâm · tham lam
- 根深いねぶかいcăn thâm · ăn sâu
- 深遠しんえんthâm viễn · thâm sâu
- 情け深いなさけぶかいtình thâm · giàu lòng trắc ẩn
- 疑い深いうたがいぶかいnghi thâm · đa nghi
- 興味深いきょうみぶかいhưng vị thâm · rất đáng chú ý
- 感慨深いかんがいぶかいcảm khái thâm · đầy cảm khái
- 慎み深いつつしみぶかいthận thâm · khiêm nhường, kín đáo
- 深刻しんこくthâm khắc · nghiêm trọng