N2 Bài 4 / 49 · 38 từ

形容詞・評価

Tự kiểm tra:
  1. 1 ばかばかしいばかばかしい vô lý
  2. 2 でたらめなでたらめな vô lý
  3. 3 だらしないだらしない lười biếng
  4. 4 ずうずうしいずうずうしい vô liêm sỉ
  5. 5 憎らしいにくらしい tằngđáng ghét憎
  6. 6 憎いにくい tằngghét憎
  7. 7 険しいけわしい hiểmdốc, nghiêm khắc険
  8. 8 緩いゆるい hoãnlỏng緩
  9. 9 鈍いにぶい độncùn, chậm鈍
  10. 10 鋭いするどい nhuệsắc bén鋭
  11. 11 荒いあらい hoangthô荒
  12. 12 強引なごういんな cường dẫncưỡng ép強引
  13. 13 勝手なかってな thắng thủích kỷ勝手
  14. 14 強気なつよきな cường khímạnh mẽ強気
  15. 15 頑固ながんこな ngoan cốcố chấp頑固
  16. 16 過剰なかじょうな quá thặngthừa過剰
  17. 17 重大なじゅうだいな trọng đạinghiêm trọng重大
  18. 18 深刻なしんこくな thâm khắcnghiêm trọng深刻
  19. 19 気楽なきらくな khí lạcthoải mái気楽
  20. 20 安易なあんいな an dịdễ dãi安易
  21. 21 穏やかなおだやかな ổnôn hòa, nhẹ nhàng穏
  22. 22 曖昧なあいまいな ái muộimơ hồ, không rõ ràng曖昧
  23. 23 素直なすなおな tố trựcthật thà, ngoan ngoãn素直
  24. 24 柔軟なじゅうなんな nhu nhuyễnlinh hoạt, mềm dẻo柔軟
  25. 25 慎重なしんちょうな thận trọngthận trọng, cẩn thận慎重
  26. 26 積極的なせっきょくてきな tích cực đíchtích cực, chủ động積極的
  27. 27 消極的なしょうきょくてきな tiêu cực đíchtiêu cực, thụ động消極的
  28. 28 率直なそっちょくな suất trựcthẳng thắn, thành thật率直
  29. 29 的確なてきかくな đích xácchính xác, đúng đắn的確
  30. 30 鮮やかなあざやかな tiênsặc sỡ, rực rỡ鮮
  31. 31 滑らかななめらかな hoạtmịn màng, trơn tru滑
  32. 32 豊かなゆたかな phongphong phú, giàu có豊
  33. 33 卑劣なひれつな ti liệthèn hạ, đê tiện卑劣
  34. 34 執拗なしつような chấp ảodai dẳng, ngoan cố執拗
  35. 35 相応しいふさわしい tương ứngthích hợp, xứng đáng相応
  36. 36 大げさなおおげさな đạiphóng đại, cường điệu大
  37. 37 生意気ななまいきな sinh ý khíhỗn láo, xấc xược生意気
  38. 38 淡泊なたんぱくな đạm bạcđơn giản, thanh đạm淡泊