JLPT N4–N5
手
手
THỦ
57 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
手 THỦ
- Âm Hán Việt
- thủ
- Trong bài học
- 57 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 13
- 手帳てちょうthủ trướng · Sổ tay
- 手紙てがみthủ chỉ · thư
- 切手きってthiết thủ · tem
- 手てthủ · tay
- 手紙てがみthủ chỉ · thư
- 上手[な]じょうず[な]thượng thủ · Giỏi, khéo
- 下手[な]へた[な]hạ thủ · Kém, dở
- 切手きってthiết thủ · Tem
- 手伝いますてつだいますthủ truyền · Giúp
- 手袋てぶくろthủ đại · Găng tay
- 上手(に)じょうず(に)thượng thủ · Giỏi
- 手袋てぶくろthủ đại · Găng tay
- 手伝いますてつだいますthủ truyền · Giúp đỡ
N3 Từ vựng JLPT N3 7
N2 Từ vựng JLPT N2 15
- 手続きてつづきthủ tục · thủ tục
- 手数料てすうりょうthủ số liệu · phí, hoa hồng
- 勝手なかってなthắng thủ · ích kỷ
- 搭乗手続きとうじょうてつづきtháp thừa thủ tục · thủ tục lên máy bay
- 手術しゅじゅつthủ thuật · phẫu thuật
- 手芸しゅげいthủ nghệ · thủ công mỹ nghệ
- 手順てじゅんthủ thuận · trình tự thao tác
- 手当てあてthủ đương · phụ cấp
- 手触りてざわりthủ xúc · cảm giác sờ tay
- 手法しゅほうthủ pháp · thủ pháp
- 手段しゅだんthủ đoạn · phương tiện, cách thức
- 運転手うんてんしゅvận chuyển thủ · tài xế
- 拍手はくしゅphách thủ · tiếng vỗ tay
- 手強いてごわいthủ cường · khó nhằn
- 派手なはでなphái thủ · lòe loẹt, phô trương
N1 Từ vựng JLPT N1 22
- 手腕しゅわんthủ oản · năng lực; kỹ năng; tài cán
- 手掛けるてがけるthủ quải · đích thân phụ trách
- 手厚いてあついthủ hậu · chu đáo, nồng hậu
- 手っ取り早いてっとりばやいthủ thủ tảo · nhanh gọn
- 手ぬるいてぬるいthủ · nương tay, lỏng lẻo
- 手強いてごわいthủ cường · khó nhằn, đáng gờm
- 手早いてばやいthủ tảo · nhanh tay, gọn lẹ
- 手荒いてあらいthủ hoang · thô bạo
- 手厳しいてきびしいthủ nghiêm · gay gắt
- 手抜かりないてぬかりないthủ bạt · không sơ hở
- 手当たり次第てあたりしだいthủ đương thứ đệ · vớ được gì làm nấy
- 痛手いたでthống thủ · đòn đau, tổn thất nặng
- 手際てぎわthủ tế · tay nghề, cách xử lý
- 手筈てはずthủ quát · sự sắp xếp
- 手本てほんthủ bản · hình mẫu
- 相手方あいてがたtương thủ phương · bên đối phương
- 小手先こてさきtiểu thủ tiên · tiểu xảo
- 先手せんてtiên thủ · tiên cơ, ra tay trước
- 手落ちておちthủ lạc · sơ suất
- 手綱たづなthủ cương · dây cương
- 手を焼くてをやくthủ thiêu · bó tay với
- 手も足も出ないてもあしもでないthủ túc xuất · bó tay chịu trận