N1 Bài 49 / 73 · 60 từ

副詞 IV

Adverbs IV

Tự kiểm tra:
  1. 1 あくせくあくせく tất bật, lam lũ
  2. 2 いかんなくいかんなく trọn vẹn, hết mức
  3. 3 いざとなればいざとなれば khi đến nước ấy
  4. 4 いまいちいまいち chưa tới, hơi thiếu
  5. 5 うかつにうかつに hớ hênh, bất cẩn
  6. 6 うってうって hoàn toàn
  7. 7 おいおいおいおい dần dần
  8. 8 おのおのおのおの mỗi bên
  9. 9 かねてからかねてから từ trước tới nay
  10. 10 きたるきたる sắp tới
  11. 11 くしくもくしくも kỳ lạ thay
  12. 12 けだしけだし quả thực
  13. 13 ことによるとことによると biết đâu
  14. 14 さもさも ra vẻ, y như
  15. 15 しかるにしかるに vậy mà
  16. 16 しめてしめて tổng cộng
  17. 17 すかさずすかさず ngay tức khắc
  18. 18 いささかもいささかも không mảy may
  19. 19 いみじくもいみじくも thật khéo, thật đúng
  20. 20 そくざにそくざに ngay lập tức
  21. 21 たかをくくってたかをくくって xem nhẹ mà
  22. 22 よもやよもや chẳng lẽ nào
  23. 23 ちゃくちゃくとちゃくちゃくと đều đặn, vững vàng
  24. 24 つぶさにつぶさに tường tận
  25. 25 てきめんにてきめんに thấy hiệu quả ngay
  26. 26 どうやらどうやら có vẻ như
  27. 27 とっくにとっくに từ lâu rồi
  28. 28 ともすればともすれば dễ có xu hướng
  29. 29 なおのことなおのこと càng thêm
  30. 30 なにゆえなにゆえ vì cớ gì
  31. 31 ぬけぬけとぬけぬけと trơ tráo
  32. 32 はからずもはからずも không ngờ lại
  33. 33 ひたむきにひたむきに hết lòng
  34. 34 ひとまわりひとまわり một vòng, một cỡ
  35. 35 ふとふと chợt, bất giác
  36. 36 ほどなくほどなく chẳng bao lâu
  37. 37 まことしやかにまことしやかに ra vẻ thật
  38. 38 まんざらまんざら không hẳn là
  39. 39 みるみるみるみる thấy rõ trước mắt
  40. 40 むざむざむざむざ đành để mất
  41. 41 絶えてたえて tuyệttuyệt nhiên không絶
  42. 42 もっとももっとも tuy nhiên
  43. 43 やみくもにやみくもに mù quáng, bừa
  44. 44 ゆうにゆうに dư sức, tròm trèm
  45. 45 よそによそに mặc kệ
  46. 46 ろくすっぽろくすっぽ chẳng ra gì
  47. 47 ことのほかことのほか hơn hẳn dự tính
  48. 48 一段といちだんと nhất đoạnhẳn lên一段
  49. 49 一切いっさい nhất thiếthoàn toàn, tuyệt nhiên一切
  50. 50 何なりとなんなりと hàbất cứ điều gì何
  51. 51 極まりないきわまりない cựchết sức, vô cùng極
  52. 52 殊更ことさら thù canhcố tình, đặc biệt殊更
  53. 53 重ねてかさねて trọngmột lần nữa重
  54. 54 常々つねづね thường thườngthường ngày常
  55. 55 切にせつに thiếttha thiết切
  56. 56 概してがいして kháinói chung概
  57. 57 多分にたぶんに đa phânphần nhiều多分
  58. 58 手当たり次第てあたりしだい thủ đương thứ đệvớ được gì làm nấy手当次第
  59. 59 存分にぞんぶんに tồn phânthỏa thích存分
  60. 60 矢継ぎ早にやつぎばやに thỉ kế tảodồn dập矢継早