Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
継
JLPT N2
継
継
KẾ
10 từ
N2
Gặp lần đầu ở JLPT N2
継
KẾ
Âm Hán Việt
kế
Trong bài học
10 từ
Nghe
N2
Từ vựng JLPT N2
6
後
継
者
こうけいしゃ
hậu kế giả
· người kế thừa
乗
継
のりつぎ
thừa kế
· chuyến nối, chuyến trung gian
継
続
けいぞく
kế tục
· sự tiếp tục
引き
継
ぎ
ひきつぎ
dẫn kế
· sự bàn giao
受け
継
ぐ
うけつぐ
thụ kế
· kế thừa
中
継
ちゅうけい
trung kế
· tường thuật trực tiếp
N1
Từ vựng JLPT N1
4
受け
継
ぐ
うけつぐ
thụ kế
· kế thừa
矢
継
ぎ早に
やつぎばやに
thỉ kế tảo
· dồn dập
継
承
けいしょう
kế thừa
· kế thừa
後
継
こうけい
hậu kế
· người kế nhiệm
← Chữ trước
養
Chữ sau →
柄
This page is also in English →
×