N2 Bài 7 / 49 · 44 từ

旅行・交通

Tự kiểm tra:
  1. 1 名所めいしょ danh sởdanh lam名所
  2. 2 遺跡いせき di tíchdi tích遺跡
  3. 3 寺てら tựchùa寺
  4. 4 神社じんじゃ thần xãđền thờ神社
  5. 5 城しろ thànhlâu đài城
  6. 6 博物館はくぶつかん bác vật quánbảo tàng博物館
  7. 7 美術館びじゅつかん mỹ thuật quánviện bảo tàng nghệ thuật美術館
  8. 8 宿泊しゅくはく túc bạclưu trú宿泊
  9. 9 旅館りょかん lữ quánnhà trọ truyền thống旅館
  10. 10 乗車券じょうしゃけん thừa xa khoánvé xe乗車券
  11. 11 新幹線しんかんせん tân cán tuyếntàu cao tốc新幹線
  12. 12 出発しゅっぱつ xuất phátkhởi hành出発
  13. 13 到着とうちゃく đáo trướcđến nơi到着
  14. 14 遅延ちえん trì diêntrì hoãn遅延
  15. 15 運賃うんちん vận thưởngtiền vé運賃
  16. 16 時刻表じこくひょう thời khắc biểulịch trình時刻表
  17. 17 案内あんない án nộihướng dẫn案内
  18. 18 地図ちず địa đồbản đồ地図
  19. 19 横断歩道おうだんほどう hoành đoạn bộ đạovạch sang đường横断歩道
  20. 20 駐車場ちゅうしゃじょう trú xa trườngbãi đỗ xe駐車場
  21. 21 通行つうこう thông hànhlưu thông通行
  22. 22 制限せいげん chế hạngiới hạn制限
  23. 23 速度そくど tốc độtốc độ速度
  24. 24 事故じこ sự cốtai nạn事故
  25. 25 渋滞じゅうたい sáp trệùn tắc渋滞
  26. 26 混雑こんざつ hỗn tạpđông đúc混雑
  27. 27 乗り換えのりかえ thừa hoánchuyển tuyến, đổi phương tiện乗換
  28. 28 乗り越しのりこし thừa việtđi quá trạm乗越
  29. 29 定期券ていきけん định kỳ khoánvé tháng, vé đi lại định kỳ定期券
  30. 30 回数券かいすうけん hồi số khoánvé tập回数券
  31. 31 途中下車とちゅうげしゃ đồ trung hạ xaxuống giữa đường途中下車
  32. 32 直通ちょくつう trực thôngtrực tiếp, không trung chuyển直通
  33. 33 乗客じょうきゃく thừa kháchhành khách乗客
  34. 34 欠航けっこう khiếm hàngchuyến bay bị hủy欠航
  35. 35 満席まんせき mãn tịchhết chỗ, đầy chỗ満席
  36. 36 荷物預かりにもつあずかり hà vật dựgửi hành lý荷物預
  37. 37 関税かんぜい quan thuếthuế hải quan関税
  38. 38 入国審査にゅうこくしんさ nhập quốc thẩm trakiểm tra nhập cảnh入国審査
  39. 39 税関ぜいかん thuế quanhải quan税関
  40. 40 搭乗手続きとうじょうてつづき tháp thừa thủ tụcthủ tục lên máy bay搭乗手続
  41. 41 免税店めんぜいてん miễn thuế điếmcửa hàng miễn thuế免税店
  42. 42 経由けいゆ kinh dođi qua, trung chuyển経由
  43. 43 乗継のりつぎ thừa kếchuyến nối, chuyến trung gian乗継
  44. 44 終点しゅうてん chung điểmđiểm cuối, ga cuối終点