N2 Bài 5 / 49 · 44 từ

感情・行動

Tự kiểm tra:
  1. 1 勘かん khámtrực giác勘
  2. 2 神経しんけい thần kinhthần kinh神経
  3. 3 雰囲気ふんいき phân vi khíkhông khí雰囲気
  4. 4 魅力みりょく mị lựcsức hút魅力
  5. 5 機嫌きげん cơ hiềmtâm trạng機嫌
  6. 6 関心かんしん quan tâmquan tâm関心
  7. 7 意欲いよく ý dụcý chí意欲
  8. 8 全力ぜんりょく toàn lựctoàn lực全力
  9. 9 本気ほんき bản khínghiêm túc本気
  10. 10 意識いしき ý thứcý thức意識
  11. 11 感激かんげき cảm kíchcảm động感激
  12. 12 同情どうじょう đồng tìnhthông cảm同情
  13. 13 同意どうい đồng ýđồng ý同意
  14. 14 同感どうかん đồng cảmđồng cảm同感
  15. 15 対立たいりつ đối lậpđối lập対立
  16. 16 主張しゅちょう chủ trươngkhẳng định主張
  17. 17 要求ようきゅう yếu cầuyêu cầu要求
  18. 18 得とく đắclợi得
  19. 19 損そん tổnthiệt損
  20. 20 勢いいきおい thếthế lực勢
  21. 21 災害さいがい tai hạithiên tai災害
  22. 22 天候てんこう thiên hậuthời tiết天候
  23. 23 乾燥かんそう can táokhô乾燥
  24. 24 観測かんそく quan trắcquan sát観測
  25. 25 遭難そうなん tao nangặp nạn遭難
  26. 26 発生はっせい phát sinhphát sinh発生
  27. 27 登場とうじょう đăng trườngxuất hiện登場
  28. 28 援助えんじょ viện trợhỗ trợ援助
  29. 29 応用おうよう ứng dụngứng dụng応用
  30. 30 回答かいとう hồi đáptrả lời回答
  31. 31 結論けつろん kết luậnkết luận結論
  32. 32 案あん ánkế hoạch案
  33. 33 憤慨ふんがい phẫn kháiphẫn nộ, bực bội憤慨
  34. 34 羨望せんぼう tiện vọngghen tị, ngưỡng mộ羨望
  35. 35 懸念けねん huyền niệmlo ngại, quan ngại懸念
  36. 36 焦燥しょうそう tiêu táonóng lòng, lo lắng焦燥
  37. 37 悔恨かいこん hối hậnhối hận, ân hận悔恨
  38. 38 当惑とうわく đương hoặcbối rối, lúng túng当惑
  39. 39 動揺どうよう động daoxao động, bất ổn動揺
  40. 40 葛藤かっとう cát đằngxung đột, mâu thuẫn nội tâm葛藤
  41. 41 達成感たっせいかん đạt thành cảmcảm giác thành tựu達成感
  42. 42 充実感じゅうじつかん sung thực cảmcảm giác sung mãn充実感
  43. 43 高揚感こうようかん cao dương cảmcảm giác hứng khởi高揚感
  44. 44 無力感むりょくかん vô lực cảmcảm giác bất lực無力感