Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
高
JLPT N4–N5
高
高
CAO
21 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
高
CAO
Âm Hán Việt
cao
Trong bài học
21 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
高
い
たかい
cao
· đắt, cao
高
校
こうこう
cao hiệu
· Trường cấp 3
背が
高
い
せがたかい
bối cao
· Cao (dùng cho người)
高
そうです
たかそうです
cao
· Trông đắt
高
さ
たかさ
cao
· Chiều cao
N3
Từ vựng JLPT N3
4
高
齢
こうれい
cao linh
· tuổi cao
高
い
たかい
cao
· đắt
高
速道路
こうそくどうろ
cao tốc đạo lộ
· đường cao tốc
高
校
こうこう
cao hiệu
· cấp ba
N2
Từ vựng JLPT N2
7
高
揚感
こうようかん
cao dương cảm
· cảm giác hứng khởi
最
高
さいこう
tối cao
· cao nhất, tuyệt nhất
高
齢化
こうれいか
cao linh hóa
· già hóa dân số
高
波
たかなみ
cao ba
· sóng lớn
高
層
こうそう
cao tầng
· cao tầng
高
速道路
こうそくどうろ
cao tốc đạo lộ
· đường cao tốc
名
高
い
なだかい
danh cao
· nổi danh
N1
Từ vựng JLPT N1
5
崇
高
すうこう
sùng cao
· cao cả
高
ぶる
たかぶる
cao
· kích động; kiêu kỳ
名
高
い
なだかい
danh cao
· nổi danh
高
尚
こうしょう
cao thượng
· cao nhã
高
圧的
こうあつてき
cao áp đích
· cao ngạo, áp đặt
← Chữ trước
易
Chữ sau →
安
This page is also in English →
×