N2 Bài 36 / 49 · 40 từ
建物・設備
- 1 建築けんちく kiến trúckiến trúc建築
- 2 建設けんせつ kiến thiếtsự xây dựng建設
- 3 設計せっけい thiết kếthiết kế設計
- 4 施工せこう thi côngthi công施工
- 5 工事こうじ công sựcông trình thi công工事
- 6 土台どだい thổ đàinền móng土台
- 7 柱はしら trụcột trụ柱
- 8 梁はり lươngxà, dầm nhà梁
- 9 壁かべ bíchtường壁
- 10 床ゆか sàngsàn nhà床
- 11 屋根やね ốc cănmái nhà屋根
- 12 屋上おくじょう ốc thượngsân thượng屋上
- 13 地下ちか địa hạtầng hầm, dưới lòng đất地下
- 14 階段かいだん giai đoạncầu thang階段
- 15 非常口ひじょうぐち phi thường khẩulối thoát hiểm非常口
- 16 通路つうろ thông lộlối đi通路
- 17 玄関げんかん huyền quancửa vào, sảnh trước玄関
- 18 塀へい tường rào塀
- 19 物置ものおき vật trínhà kho nhỏ物置
- 20 車庫しゃこ xa khốnhà để xe車庫
- 21 倉庫そうこ thương khốkho hàng倉庫
- 22 工場こうじょう công trườngnhà máy工場
- 23 事務所じむしょ sự vụ sởvăn phòng事務所
- 24 店舗てんぽ điếm phôcửa hàng, mặt bằng店舗
- 25 施設しせつ thi thiếtcơ sở, công trình施設
- 26 設備せつび thiết bịtrang thiết bị設備
- 27 配管はいかん phối quảnhệ thống ống nước配管
- 28 配線はいせん phối tuyếnhệ thống dây điện配線
- 29 排水はいすい bài thủythoát nước排水
- 30 給水きゅうすい cấp thủycấp nước給水
- 31 照明しょうめい chiếu minhchiếu sáng照明
- 32 空調くうちょう không điềuđiều hòa không khí空調
- 33 内装ないそう nội trangnội thất内装
- 34 外壁がいへき ngoại bíchtường ngoài外壁
- 35 増築ぞうちく tăng trúcxây thêm, mở rộng増築
- 36 改築かいちく cải trúccải tạo xây lại改築
- 37 解体かいたい giải thểtháo dỡ, phá dỡ解体
- 38 敷地しきち phu địakhu đất, mặt bằng敷地
- 39 高層こうそう cao tầngcao tầng高層
- 40 平屋ひらや bình ốcnhà một tầng平屋