N2 Bài 45 / 49 · 40 từ

形容詞・評価 II

Tự kiểm tra:
  1. 1 著しいいちじるしい trứrõ rệt, đáng kể著
  2. 2 甚だしいはなはだしい thậmquá mức, tệ hại甚
  3. 3 好ましいこのましい hảođáng mong muốn, dễ chịu好
  4. 4 望ましいのぞましい vọngnên có, đáng mong đợi望
  5. 5 乏しいとぼしい phạpthiếu thốn, nghèo nàn乏
  6. 6 等しいひとしい đẳngbằng nhau等
  7. 7 親しいしたしい thânthân thiết親
  8. 8 疑わしいうたがわしい nghiđáng ngờ疑
  9. 9 紛らわしいまぎらわしい phândễ nhầm lẫn紛
  10. 10 頼もしいたのもしい lạiđáng tin cậy頼
  11. 11 微笑ましいほほえましい vi tiếuđáng yêu, ấm lòng微笑
  12. 12 目覚ましいめざましい mục giácđáng kinh ngạc目覚
  13. 13 賢いかしこい hiềnkhôn ngoan賢
  14. 14 幅広いはばひろい phúc quảngrộng rãi, đa dạng幅広
  15. 15 力強いちからづよい lực cườngmạnh mẽ, vững tâm力強
  16. 16 素早いすばやい tố tảonhanh nhẹn素早
  17. 17 手強いてごわい thủ cườngkhó nhằn手強
  18. 18 名高いなだかい danh caonổi danh名高
  19. 19 幸運なこううんな hạnh vậnmay mắn幸運
  20. 20 不運なふうんな bất vậnxui rủi不運
  21. 21 有能なゆうのうな hữu năngcó năng lực有能
  22. 22 無能なむのうな vô năngbất tài無能
  23. 23 巧妙なこうみょうな xảo diệukhéo léo, tinh vi巧妙
  24. 24 頑丈ながんじょうな ngoan trượngchắc chắn, cứng cáp頑丈
  25. 25 華やかなはなやかな hoarực rỡ, lộng lẫy華
  26. 26 質素なしっそな chất tốgiản dị, đạm bạc質素
  27. 27 地味なじみな địa vịgiản dị, không nổi bật地味
  28. 28 派手なはでな phái thủlòe loẹt, phô trương派手
  29. 29 円滑なえんかつな viên hoạtsuôn sẻ, trôi chảy円滑
  30. 30 良好なりょうこうな lương hảotốt, khả quan良好
  31. 31 明白なめいはくな minh bạchrõ ràng, hiển nhiên明白
  32. 32 顕著なけんちょな hiển trứnổi bật, rõ nét顕著
  33. 33 些細なささいな ta tếnhỏ nhặt, vụn vặt些細
  34. 34 厄介なやっかいな ách giớiphiền phức, rắc rối厄介
  35. 35 陽気なようきな dương khívui vẻ, hoạt bát陽気
  36. 36 陰気ないんきな âm khíu ám, ảm đạm陰気
  37. 37 温厚なおんこうな ôn hậuôn hòa, hiền hậu温厚
  38. 38 短気なたんきな đoản khínóng tính短気
  39. 39 悔しいくやしい hốiấm ức, cay cú悔
  40. 40 羨ましいうらやましい tiệnđáng ghen tị羨