N2 Bài 22 / 49 · 40 từ
思考・判断
- 1 判断はんだん phán đoạnphán đoán判断
- 2 認識にんしき nhận thứcnhận thức認識
- 3 把握はあく bả ácnắm bắt把握
- 4 理性りせい lý tínhlý trí理性
- 5 論理ろんり luận lýlogic論理
- 6 客観きゃっかん khách quankhách quan客観
- 7 主観しゅかん chủ quanchủ quan主観
- 8 前提ぜんてい tiền đềtiền đề前提
- 9 根拠こんきょ căn cứcăn cứ根拠
- 10 仮定かてい giả địnhgiả định仮定
- 11 推測すいそく suy trắcsuy đoán推測
- 12 憶測おくそく ức trắcphỏng đoán vô căn cứ憶測
- 13 判明はんめい phán minhlàm sáng tỏ判明
- 14 断定だんてい đoạn địnhkhẳng định dứt khoát断定
- 15 疑問ぎもん nghi vấnnghi vấn疑問
- 16 疑いうたがい nghisự nghi ngờ疑
- 17 確信かくしん xác tínsự tin chắc確信
- 18 納得なっとく nạp đắcsự thông hiểu, chấp nhận納得
- 19 誤解ごかい ngộ giảihiểu lầm誤解
- 20 錯覚さっかく thác giácảo giác, ngộ nhận錯覚
- 21 思考しこう tư khảotư duy思考
- 22 発想はっそう phát tưởngý tưởng, cách nghĩ発想
- 23 構想こうそう cấu tưởngý tưởng bố cục, kế hoạch構想
- 24 直感ちょっかん trực cảmtrực giác直感
- 25 洞察どうさつ động sátsự thấu suốt洞察
- 26 考慮こうりょ khảo lựsự cân nhắc考慮
- 27 検討けんとう kiểm thảosự xem xét検討
- 28 判定はんてい phán địnhsự phán định判定
- 29 反省はんせい phản tỉnhsự tự kiểm điểm反省
- 30 見解けんかい kiến giảiquan điểm見解
- 31 意向いこう ý hướngý định, ý hướng意向
- 32 見通しみとおし kiến thôngtriển vọng, dự kiến見通
- 33 展望てんぼう triển vọngtầm nhìn, triển vọng展望
- 34 予測よそく dự trắcdự đoán予測
- 35 推定すいてい suy địnhsự ước định推定
- 36 評判ひょうばん bình phántiếng tăm, danh tiếng評判
- 37 偏見へんけん thiên kiếnthành kiến偏見
- 38 先入観せんにゅうかん tiên nhập quanđịnh kiến có sẵn先入観
- 39 論点ろんてん luận điểmluận điểm論点
- 40 妥当だとう thỏa đươngthỏa đáng, hợp lý妥当