JLPT N4–N5
入
入
NHẬP
36 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
入 NHẬP
- Âm Hán Việt
- nhập
- Trong bài học
- 36 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 13
- 入口いりぐちnhập khẩu · Lối vào
- 入りますはいりますnhập · Vào
- 入れますいれますnhập · Cho vào, bỏ vào
- 入りますはいりますnhập · Vào, nhập học (đại học)
- 入りますはいりますnhập · Tắm (bồn tắm)
- 入れます[コーヒーを~]いれます[コーヒーを~]nhập · Pha [cà phê]
- 恐れ入りますおそれいりますkhủng nhập · Xin lỗi / Rất cảm kích (lịch sự)
- 入学試験にゅうがくしけんnhập học thí nghiệm · Kỳ thi nhập học
- 立入禁止たちいりきんしlập nhập cấm chỉ · Cấm vào
- 入口いりぐちnhập khẩu · Lối vào
- 輸入しますゆにゅうしますthâu nhập · Nhập khẩu
- 入院しますにゅういんしますnhập viện · Nhập viện
- 入れます[電源を~]いれます[でんげんを~]nhập điện nguyên · Bật nguồn
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 9
- 入国審査にゅうこくしんさnhập quốc thẩm tra · kiểm tra nhập cảnh
- 入院にゅういんnhập viện · nhập viện
- 入学にゅうがくnhập học · nhập học
- 入試にゅうしnhập thí · thi tuyển sinh
- 推薦入学すいせんにゅうがくsuy tiến nhập học · nhập học theo diện giới thiệu
- 押し入れおしいれáp nhập · tủ âm tường kiểu Nhật
- 先入観せんにゅうかんtiên nhập quan · định kiến có sẵn
- 仕入れしいれsĩ nhập · việc nhập hàng
- 入荷にゅうかnhập hà · nhập kho