N2 Bài 29 / 49 · 40 từ

商売・取引

Tự kiểm tra:
  1. 1 流通りゅうつう lưu thônglưu thông, phân phối流通
  2. 2 卸売おろしうり tá mạibán buôn卸売
  3. 3 小売こうり tiểu mạibán lẻ小売
  4. 4 仕入れしいれ sĩ nhậpviệc nhập hàng仕入
  5. 5 売上うりあげ mại thượngdoanh số bán売上
  6. 6 利潤りじゅん lợi nhuậnlợi nhuận利潤
  7. 7 原価げんか nguyên giágiá vốn原価
  8. 8 決算けっさん quyết toánquyết toán決算
  9. 9 帳簿ちょうぼ trướng bộsổ sách kế toán帳簿
  10. 10 伝票でんぴょう truyền phiếuphiếu, chứng từ伝票
  11. 11 領収書りょうしゅうしょ lãnh thu thưbiên lai領収書
  12. 12 請求書せいきゅうしょ thỉnh cầu thưhóa đơn thanh toán請求書
  13. 13 見本みほん kiến bảnhàng mẫu見本
  14. 14 商品しょうひん thương phẩmhàng hóa商品
  15. 15 発送はっそう phát tốngviệc gửi hàng đi発送
  16. 16 配送はいそう phối tốnggiao hàng tận nơi配送
  17. 17 出荷しゅっか xuất hàxuất kho, xuất hàng出荷
  18. 18 入荷にゅうか nhập hànhập kho入荷
  19. 19 返金へんきん phản kimhoàn tiền返金
  20. 20 交付こうふ giao phósự cấp phát交付
  21. 21 支払いしはらい chi phấtsự chi trả支払
  22. 22 振込ふりこみ chấn nhậpchuyển khoản振込
  23. 23 口座こうざ khẩu tọatài khoản ngân hàng口座
  24. 24 貯金ちょきん trữ kimtiền tiết kiệm貯金
  25. 25 貯蓄ちょちく trữ súcsự tích lũy tài sản貯蓄
  26. 26 資金しきん tư kimvốn, quỹ資金
  27. 27 利子りし lợi tửtiền lãi利子
  28. 28 貸付かしつけ thải phóviệc cho vay貸付
  29. 29 借金しゃっきん tá kimnợ nần借金
  30. 30 返済へんさい phản tếsự trả nợ返済
  31. 31 滞納たいのう trệ nạpchậm nộp, nợ đọng滞納
  32. 32 督促とくそく đốc xúcsự đôn đốc, giục nợ督促
  33. 33 値上げねあげ trị thượngsự tăng giá値上
  34. 34 値下げねさげ trị hạsự hạ giá値下
  35. 35 定額ていがく định ngạchđịnh mức cố định定額
  36. 36 分割払いぶんかつばらい phân cát phấttrả góp分割払
  37. 37 一括いっかつ nhất quáttrọn gói, một lần一括
  38. 38 消費税しょうひぜい tiêu phí thuếthuế tiêu dùng消費税
  39. 39 免除めんじょ miễn trừsự miễn trừ免除
  40. 40 得意先とくいさき đắc ý tiênkhách quen, khách hàng lớn得意先