Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
収
JLPT N4–N5
収
収
THU
15 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
収
THU
Âm Hán Việt
thu
Trong bài học
15 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
領
収
書
りょうしゅうしょ
lãnh thu thư
· Biên lai
N3
Từ vựng JLPT N3
2
領
収
書
りょうしゅうしょ
lãnh thu thư
· hóa đơn, biên lai
収
益
しゅうえき
thu ích
· doanh thu
N2
Từ vựng JLPT N2
4
収
益
しゅうえき
thu ích
· doanh thu, lợi nhuận
分別
収
集
ぶんべつしゅうしゅう
phân biệt thu tập
· thu gom rác phân loại
領
収
書
りょうしゅうしょ
lãnh thu thư
· biên lai
収
穫
しゅうかく
thu hoạch
· thu hoạch
N1
Từ vựng JLPT N1
8
収
束
しゅうそく
thu thúc
· lắng xuống, đi vào ổn định
押
収
おうしゅう
áp thu
· tịch thu
収
拾
しゅうしゅう
thu thập
· thu xếp, dẹp yên
収
賄
しゅうわい
thu hối
· nhận hối lộ
撤
収
てっしゅう
triệt thu
· triệt thoái
収
容
しゅうよう
thu dung
· thu dung, chứa
徴
収
ちょうしゅう
trưng thu
· thu, trưng thu
没
収
ぼっしゅう
một thu
· tịch thu
← Chữ trước
保
Chữ sau →
札
This page is also in English →
×