N2 Bài 10 / 49 · 41 từ
仕事・社会
- 1 上司じょうし thượng tưcấp trên上司
- 2 部下ぶか bộ hạcấp dưới部下
- 3 企画きかく xí họakế hoạch企画
- 4 報告ほうこく báo cáobáo cáo報告
- 5 資料しりょう tư liệutài liệu資料
- 6 契約けいやく khế ướchợp đồng契約
- 7 取引とりひき thủ dẫngiao dịch取引
- 8 販売はんばい phán mạibán hàng販売
- 9 顧客こきゃく cố kháchkhách hàng顧客
- 10 品質ひんしつ phẩm chấtchất lượng品質
- 11 宣伝せんでん tuyên truyềntuyên truyền宣伝
- 12 市場しじょう thị trườngthị trường市場
- 13 不況ふきょう bất huốngsuy thoái不況
- 14 雇用こよう cố dụngviệc làm雇用
- 15 失業しつぎょう thất nghiệpthất nghiệp失業
- 16 賞与しょうよ thưởng dữtiền thưởng賞与
- 17 残業ざんぎょう tàn nghiệplàm thêm giờ残業
- 18 休暇きゅうか hưu hạnghỉ phép休暇
- 19 有給ゆうきゅう hữu cấpnghỉ có lương有給
- 20 退職たいしょく thoái chứcnghỉ việc退職
- 21 転職てんしょく chuyển chứcchuyển việc転職
- 22 法律ほうりつ pháp luậtluật pháp法律
- 23 権利けんり quyền lợiquyền lợi権利
- 24 義務ぎむ nghĩa vụnghĩa vụ義務
- 25 平等びょうどう bình đẳngbình đẳng平等
- 26 差別さべつ sai biệtphân biệt đối xử差別
- 27 人権じんけん nhân quyềnnhân quyền人権
- 28 業務ぎょうむ nghiệp vụcông việc, nghiệp vụ業務
- 29 職務しょくむ chức vụnhiệm vụ, trách nhiệm công việc職務
- 30 人事じんじ nhân sựnhân sự人事
- 31 昇進しょうしん thăng tiếnthăng chức昇進
- 32 降格こうかく giáng cáchgiáng chức降格
- 33 異動いどう dị độngđiều chuyển, luân chuyển異動
- 34 出向しゅっこう xuất hướngbiệt phái出向
- 35 労働組合ろうどうくみあい lao đồng tổ hợpcông đoàn労働組合
- 36 ストライキストライキ đình công
- 37 過労かろう quá laolao động quá sức過労
- 38 コンプライアンスコンプライアンス tuân thủ quy định
- 39 業績ぎょうせき nghiệp tíchthành tích kinh doanh業績
- 40 収益しゅうえき thu íchdoanh thu, lợi nhuận収益
- 41 株主かぶぬし chu chủcổ đông株主