JLPT N4–N5
人
人
NHÂN
55 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
人 NHÂN
- Âm Hán Việt
- nhân
- Trong bài học
- 55 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 18
- あの人あのひとnhân · Người kia
- ~人~じんnhân · Người nước ~
- 人ひとnhân · người
- 一人でひとりでnhất nhân · một mình
- ご主人ごしゅじんchủ nhân · Chồng (của người khác)
- 夫 / 主人おっと / しゅじんphu chủ nhân · Chồng (của mình)
- 男の人おとこのひとnam nhân · Người đàn ông
- 女の人おんなのひとnữ nhân · Người đàn bà
- 1人ひとりnhân · 1 người
- 2人ふたりnhân · 2 người
- ~人~にんnhân · ~ người
- 外国人登録証がいこくじんとうろくしょうngoại quốc nhân đăng lục chứng · Thẻ đăng ký người nước ngoài
- 送ります[人を~]おくります[ひとを~]tống nhân · Tiễn [người]
- 人口じんこうnhân khẩu · Dân số
- 集まります[人が~]あつまります[ひとが~]tập nhân · Tụ tập [người]
- 別れます[人が~]わかれます[ひとが~]biệt nhân · Chia tay [người]
- 人口じんこうnhân khẩu · Dân số
- 恋人こいびとluyến nhân · Người yêu
N3 Từ vựng JLPT N3 10
N2 Từ vựng JLPT N2 19
- 人生じんせいnhân sinh · cuộc đời
- 人間にんげんnhân gian · con người
- 主人しゅじんchủ nhân · chủ nhân, chồng
- 他人たにんtha nhân · người khác
- 人柄ひとがらnhân bính · tính cách, bản chất con người
- 人権じんけんnhân quyền · nhân quyền
- 人事じんじnhân sự · nhân sự
- 同人誌どうじんしđồng nhân chí · tạp chí tự xuất bản
- 人脈じんみゃくnhân mạch · mạng lưới quan hệ
- 人工知能じんこうちのうnhân công tri năng · trí tuệ nhân tạo
- 人種じんしゅnhân chủng · chủng tộc
- 人材じんざいnhân tài · nhân lực, nhân tài
- 人災じんさいnhân tai · nhân tai
- 主人公しゅじんこうchủ nhân công · nhân vật chính
- 登場人物とうじょうじんぶつđăng trường nhân vật · nhân vật trong tác phẩm
- 産婦人科さんふじんかsản phụ nhân khoa · khoa sản phụ
- 個人情報こじんじょうほうcá nhân tình báo · thông tin cá nhân
- 知人ちじんtri nhân · người quen
- 恩人おんじんân nhân · ân nhân