N2 Bài 19 / 49 · 43 từ
政治・歴史
- 1 政治せいじ chính trịchính trị政治
- 2 政府せいふ chính phủchính phủ政府
- 3 国会こっかい quốc hộiquốc hội国会
- 4 憲法けんぽう hiến pháphiến pháp憲法
- 5 選挙せんきょ tuyển cửbầu cử選挙
- 6 投票とうひょう đầu phiếubỏ phiếu投票
- 7 政党せいとう chính đảngđảng phái政党
- 8 首相しゅしょう thủ tươngthủ tướng首相
- 9 大臣だいじん đại thầnbộ trưởng大臣
- 10 政策せいさく chính sáchchính sách政策
- 11 改革かいかく cải cáchcải cách改革
- 12 税金ぜいきん thuế kimthuế税金
- 13 外交がいこう ngoại giaongoại giao外交
- 14 国際こくさい quốc tếquốc tế国際
- 15 国連こくれん quốc liênLiên Hợp Quốc国連
- 16 戦争せんそう chiến tranhchiến tranh戦争
- 17 軍隊ぐんたい quân độiquân đội軍隊
- 18 武器ぶき vũ khívũ khí武器
- 19 核かく hạchhạt nhân核
- 20 テロテロ khủng bố
- 21 犯罪はんざい phạm tộitội phạm犯罪
- 22 裁判さいばん tài phánphiên tòa裁判
- 23 歴史れきし lịch sửlịch sử歴史
- 24 時代じだい thời đạithời đại時代
- 25 古代こだい cổ đạicổ đại古代
- 26 中世ちゅうせい trung thếtrung cổ中世
- 27 近代きんだい cận đạicận đại近代
- 28 文化ぶんか văn hóavăn hóa文化
- 29 伝統でんとう truyền thốngtruyền thống伝統
- 30 遺産いさん di sảndi sản遺産
- 31 皇帝こうてい hoàng đếhoàng đế皇帝
- 32 王おう vươngvua王
- 33 革命かくめい cách mệnhcách mạng革命
- 34 独立どくりつ độc lậpđộc lập独立
- 35 植民地しょくみんち thực dân địathuộc địa植民地
- 36 移民いみん di dândi dân移民
- 37 難民なんみん nan dânngười tị nạn難民
- 38 人種じんしゅ nhân chủngchủng tộc人種
- 39 民族みんぞく dân tộcdân tộc民族
- 40 条約じょうやく điều ướchiệp ước条約
- 41 議決ぎけつ nghị quyếtnghị quyết, biểu quyết議決
- 42 弾劾だんがい đạn hặcluận tội, cáo trạng弾劾
- 43 植民地主義しょくみんちしゅぎ thực dân địa chủ nghĩachủ nghĩa thực dân植民地主義