JLPT N4–N5
化
化
HÓA
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
化 HÓA
- Âm Hán Việt
- hóa
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 11
- 温暖化おんだんかôn noãn hóa · hiện tượng ấm lên toàn cầu
- 二酸化炭素にさんかたんそnhị toan hóa thán tố · khí carbon dioxide
- 砂漠化さばくかsa mạc hóa · sa mạc hóa
- 文化祭ぶんかさいvăn hóa tế · lễ hội văn hóa
- 炭水化物たんすいかぶつthán thủy hóa vật · carbohydrate
- デジタル化デジタルかhóa · số hóa
- 文化ぶんかvăn hóa · văn hóa
- 悪化あっかác hóa · sự xấu đi
- 少子化しょうしかthiểu tử hóa · tình trạng ít trẻ em
- 高齢化こうれいかcao linh hóa · già hóa dân số
- 進化しんかtiến hóa · sự tiến hóa
N1 Từ vựng JLPT N1 19
- グローバル化グローバルかhóa · toàn cầu hóa
- デジタル化デジタルかhóa · số hóa
- 二酸化炭素にさんかたんそnhị toan hóa thán tố · khí CO₂
- 砂漠化さばくかsa mạc hóa · sa mạc hóa
- 大衆文化たいしゅうぶんかđại chúng văn hóa · văn hóa đại chúng
- 多文化共生たぶんかきょうせいđa văn hóa cộng sinh · đa văn hóa cùng sống
- 近代化きんだいかcận đại hóa · hiện đại hóa
- 西欧化せいおうかtây âu hóa · Âu hóa
- 伝統文化でんとうぶんかtruyền thống văn hóa · văn hóa truyền thống
- 文化遺産ぶんかいさんvăn hóa di sản · di sản văn hóa
- 形骸化けいがいかhình hài hóa · chỉ còn hình thức
- 矮小化わいしょうかnuy tiểu hóa · tầm thường hóa
- 簡素化かんそかgiản tố hóa · đơn giản hóa
- 顕在化けんざいかhiển tại hóa · bộc lộ rõ ra
- 円滑化えんかつかviên hoạt hóa · làm cho suôn sẻ
- 特化とっかđặc hóa · chuyên biệt hóa
- 風化ふうかphong hóa · phong hóa; phai mờ
- 退化たいかthoái hóa · thoái hóa
- 軟化なんかnhuyễn hóa · mềm mỏng lại