N3 Bài 16 / 20 · 40 từ
Environment & Society
- 1 公害こうがい ô nhiễm công nghiệp公công+害hại
- 2 節水せっすい tiết kiệm nước節tiết+水thủy
- 3 差別さべつ phân biệt đối xử差sai+別biệt
- 4 ゴミごみ rác
- 5 支援しえん hỗ trợ支chi+援viện
- 6 省エネしょうえね tiết kiệm năng lượng省tỉnh
- 7 温暖化おんだんか nóng lên toàn cầu温ôn+暖noãn+化hóa
- 8 森林しんりん rừng森sâm+林lâm
- 9 制度せいど chế độ, thể chế制chế+度độ
- 10 絶滅ぜつめつ tuyệt chủng絶tuyệt+滅diệt
- 11 世代せだい thế hệ世thế+代đại
- 12 植物しょくぶつ thực vật植thực+物vật
- 13 生態系せいたいけい hệ sinh thái生sinh+態thái+系hệ
- 14 資源しげん tài nguyên資tư+源nguyên
- 15 水資源すいしげん tài nguyên nước水thủy+資tư+源nguyên
- 16 エネルギーえねるぎー năng lượng
- 17 再生可能さいせいかのう tái tạo再tái+生sinh+可khả+能năng
- 18 太陽光たいようこう năng lượng mặt trời太thái+陽dương+光quang
- 19 風力ふうりょく năng lượng gió風phong+力lực
- 20 社会しゃかい xã hội社xã+会hội
- 21 地域ちいき khu vực, địa phương地địa+域vực
- 22 都市とし đô thị都đô+市thị
- 23 習慣しゅうかん thói quen習tập+慣quán
- 24 法律ほうりつ pháp luật法pháp+律luật
- 25 規則きそく quy định規quy+則tắc
- 26 権利けんり quyền lợi権quyền+利lợi
- 27 義務ぎむ nghĩa vụ義nghĩa+務vụ
- 28 平等びょうどう bình đẳng平bình+等đẳng
- 29 自由じゆう tự do自tự+由do
- 30 民主主義みんしゅしゅぎ dân chủ民dân+主chủ+主chủ+義nghĩa
- 31 選挙せんきょ bầu cử選tuyển+挙cử
- 32 政府せいふ chính phủ政chính+府phủ
- 33 政治せいじ chính trị政chính+治trị
- 34 経済けいざい kinh tế経kinh+済tế
- 35 発展はってん phát triển発phát+展triển
- 36 貧困ひんこん nghèo đói貧bần+困khốn
- 37 人口じんこう dân số人nhân+口khẩu
- 38 医療いりょう y tế医y+療liệu
- 39 福祉ふくし phúc lợi福phúc+祉chỉ
- 40 平和へいわ hòa bình平bình+和hòa