N3 Bài 3 / 20 · 68 từ
Family & People
- 1 家族かぞく gia đình家gia+族tộc
- 2 父ちち bố父phụ
- 3 母はは mẹ母mẫu
- 4 兄あに anh trai兄huynh
- 5 姉あね chị gái姉tỉ
- 6 弟おとうと em trai弟đệ
- 7 妹いもうと em gái妹muội
- 8 祖父そふ ông祖tổ+父phụ
- 9 祖母そぼ bà祖tổ+母mẫu
- 10 夫おっと chồng夫phu
- 11 妻つま vợ妻thê
- 12 息子むすこ con trai息tức+子tử
- 13 娘むすめ con gái娘nương
- 14 親おや cha mẹ親thân
- 15 子供こども trẻ con子tử+供cung
- 16 人ひと người人nhân
- 17 男おとこ đàn ông, người nam男nam
- 18 女おんな đàn bà, người nữ女nữ
- 19 友達ともだち bạn bè友hữu+達đạt
- 20 先生せんせい giáo viên先tiên+生sinh
- 21 生徒せいと học sinh生sinh+徒đồ
- 22 医者いしゃ bác sĩ医y+者giả
- 23 会社員かいしゃいん nhân viên công ty会hội+社xã+員viên
- 24 学生がくせい sinh viên学học+生sinh
- 25 赤ちゃんあかちゃん em bé赤xích
- 26 大人おとな người lớn大đại+人nhân
- 27 お年寄りおとしより người già年niên+寄ký
- 28 同僚どうりょう đồng nghiệp同đồng+僚liêu
- 29 隣人りんじん hàng xóm隣lân+人nhân
- 30 知り合いしりあい người quen知tri+合hợp
- 31 恋人こいびと người yêu恋luyến+人nhân
- 32 結婚けっこん kết hôn結kết+婚hôn
- 33 離婚りこん ly hôn離ly+婚hôn
- 34 生まれるうまれる được sinh ra生sinh
- 35 死ぬしぬ chết死tử
- 36 年とし tuổi年niên
- 37 誕生日たんじょうび sinh nhật誕đản+生sinh+日nhật
- 38 名前なまえ tên名danh+前tiền
- 39 紹介しょうかい giới thiệu紹thiệu+介giới
- 40 会うあう gặp gỡ会hội
- 41 別れるわかれる chia tay別biệt
- 42 男性だんせい đàn ông男nam+性tính
- 43 女性じょせい phụ nữ女nữ+性tính
- 44 高齢こうれい tuổi cao高cao+齢linh
- 45 年上としうえ người lớn tuổi hơn年niên+上thượng
- 46 目上めうえ người trên目mục+上thượng
- 47 先輩せんぱい tiền bối先tiên+輩bối
- 48 後輩こうはい hậu bối後hậu+輩bối
- 49 相手あいて đối phương相tương+手thủ
- 50 友人ゆうじん bạn bè友hữu+人nhân
- 51 仲なか mối quan hệ仲trọng
- 52 生年月日せいねんがっぴ ngày sinh生sinh+年niên+月nguyệt+日nhật
- 53 誕生たんじょう sự ra đời誕đản+生sinh
- 54 出身しゅっしん quê quán出xuất+身thân
- 55 故郷こきょう quê hương故cố+郷hương
- 56 成長せいちょう sự trưởng thành成thành+長trưởng
- 57 成人せいじん người lớn成thành+人nhân
- 58 合格ごうかく đậu合hợp+格cách
- 59 進学しんがく tiếp tục học進tiến+学học
- 60 退学たいがく thôi học退thoái+学học
- 61 就職しゅうしょく có việc làm, vào làm就tựu+職chức
- 62 失業しつぎょう thất nghiệp失thất+業nghiệp
- 63 生活せいかつ cuộc sống生sinh+活hoạt
- 64 通勤つうきん đi làm通thông+勤cần
- 65 学歴がくれき học vấn学học+歴lịch
- 66 給料きゅうりょう lương給cấp+料liệu
- 67 面接めんせつ phỏng vấn面diện+接tiếp
- 68 休憩きゅうけい nghỉ ngơi休hưu+憩khải