JLPT N4–N5
者
者
GIẢ
18 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
者 GIẢ
- Âm Hán Việt
- giả
- Trong bài học
- 18 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 5
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 10
- 筆者ひっしゃbút giả · tác giả
- 後継者こうけいしゃhậu kế giả · người kế thừa
- 引越し業者ひっこしぎょうしゃdẫn việt nghiệp giả · công ty chuyển nhà
- 有権者ゆうけんしゃhữu quyền giả · cử tri
- 患者かんじゃhoạn giả · bệnh nhân
- 保護者ほごしゃbảo hộ giả · người giám hộ
- 記者きしゃkí giả · phóng viên
- 部外者ぶがいしゃbộ ngoại giả · người ngoài cuộc
- 第三者だいさんしゃđệ tam giả · bên thứ ba
- 両者りょうしゃlưỡng giả · cả hai (người, vật)