N2 Bài 49 / 49 · 49 từ
総合・抽象 II
- 1 運命うんめい vận mệnhsố phận運命
- 2 偶然ぐうぜん ngẫu nhiênsự tình cờ偶然
- 3 必然ひつぜん tất nhiêntất yếu必然
- 4 幸福こうふく hạnh phúchạnh phúc幸福
- 5 不幸ふこう bất hạnhbất hạnh不幸
- 6 苦難くなん khổ nangian nan苦難
- 7 試練しれん thí luyệnthử thách試練
- 8 転機てんき chuyển cơbước ngoặt転機
- 9 岐路きろ kỳ lộngã rẽ cuộc đời岐路
- 10 選択肢せんたくし tuyển trạch chilựa chọn, phương án選択肢
- 11 決断けつだん quyết đoạnsự quyết đoán決断
- 12 決心けっしん quyết tâmquyết tâm決心
- 13 節目ふしめ tiết mụccột mốc, bước ngoặt節目
- 14 区切りくぎり khu thiếtđiểm ngắt, đoạn kết区切
- 15 頂点ちょうてん đỉnh điểmđỉnh cao頂点
- 16 前例ぜんれい tiền lệtiền lệ前例
- 17 例外れいがい lệ ngoạingoại lệ例外
- 18 原則げんそく nguyên tắcnguyên tắc原則
- 19 目安めやす mục anmức ước chừng目安
- 20 尺度しゃくど xích độthước đo尺度
- 21 指標しひょう chỉ tiêuchỉ số指標
- 22 水準すいじゅん thủy chuẩnmức chuẩn水準
- 23 段取りだんどり đoạn thủsự sắp xếp trình tự段取
- 24 都合つごう đô hợpsự thuận tiện, hoàn cảnh都合
- 25 事情じじょう sự tìnhtình hình, lý do riêng事情
- 26 局面きょくめん cục diệncục diện局面
- 27 場面ばめん trường diệncảnh, tình huống場面
- 28 光景こうけい quang cảnhquang cảnh光景
- 29 情景じょうけい tình cảnhkhung cảnh gợi cảm xúc情景
- 30 現場げんば hiện trườnghiện trường現場
- 31 現地げんち hiện địatại chỗ, bản địa現地
- 32 地元じもと địa nguyênđịa phương, quê nhà地元
- 33 各地かくち các địakhắp các nơi各地
- 34 各種かくしゅ các chủngcác loại各種
- 35 各自かくじ các tựmỗi người各自
- 36 双方そうほう song phươngcả hai bên双方
- 37 両者りょうしゃ lưỡng giảcả hai (người, vật)両者
- 38 一方いっぽう nhất phươngmột mặt, phía kia一方
- 39 全般ぜんぱん toàn bantoàn diện, nói chung全般
- 40 全体ぜんたい toàn thểtoàn thể全体
- 41 部分ぶぶん bộ phânbộ phận, phần部分
- 42 一部いちぶ nhất bộmột phần一部
- 43 大部分だいぶぶん đại bộ phânphần lớn大部分
- 44 残りのこり tànphần còn lại残
- 45 余地よち dư địachỗ trống, dư địa余地
- 46 隙間すきま khích giankhe hở隙間
- 47 間隔かんかく gian cáchkhoảng cách, quãng間隔
- 48 距離きょり cự lykhoảng cách距離
- 49 側面そくめん trắc diệnmặt bên, khía cạnh側面