JLPT N3
断
断
ĐOẠN
26 từ
N3 Gặp lần đầu ở JLPT N3
断 ĐOẠN
- Âm Hán Việt
- đoạn
- Trong bài học
- 26 từ
N3 Từ vựng JLPT N3 1
N2 Từ vựng JLPT N2 12
- 横断歩道おうだんほどうhoành đoạn bộ đạo · vạch sang đường
- 診断しんだんchẩn đoạn · chẩn đoán
- 断熱材だんねつざいđoạn nhiệt tài · vật liệu cách nhiệt
- 油断ゆだんdu đoạn · sự lơ là, chủ quan
- 判断はんだんphán đoạn · phán đoán
- 断定だんていđoạn định · khẳng định dứt khoát
- 中断ちゅうだんtrung đoạn · sự gián đoạn
- 断水だんすいđoạn thủy · cắt nước
- 診断書しんだんしょchẩn đoạn thư · giấy chứng nhận y tế
- 断つたつđoạn · cắt đứt, từ bỏ
- 断りことわりđoạn · lời từ chối, lời xin phép
- 決断けつだんquyết đoạn · sự quyết đoán
N1 Từ vựng JLPT N1 13
- 健康診断けんこうしんだんkiện khang chẩn đoạn · khám sức khỏe tổng quát
- 断ち切るたちきるđoạn thiết · cắt đứt
- 断片的だんぺんてきđoạn phiến đích · rời rạc, chắp vá
- 優柔不断ゆうじゅうふだんưu nhu bất đoạn · do dự thiếu quyết đoán
- 不断ふだんbất đoạn · không ngừng
- 断じてだんじてđoạn · tuyệt đối (không)
- 断念だんねんđoạn niệm · từ bỏ ý định
- 独断どくだんđộc đoạn · độc đoán
- 断行だんこうđoạn hành · kiên quyết thi hành
- 遮断しゃだんgià đoạn · cắt đứt, chặn
- 予断よだんdự đoạn · dự đoán trước
- 英断えいだんanh đoạn · quyết định sáng suốt
- 断腸だんちょうđoạn tràng · đứt ruột