N2 Bài 21 / 49 · 40 từ

意志・態度

Tự kiểm tra:
  1. 1 決意けつい quyết ýquyết tâm決意
  2. 2 覚悟かくご giác ngộsự chuẩn bị tinh thần覚悟
  3. 3 信念しんねん tín niệmniềm tin, tín niệm信念
  4. 4 姿勢しせい tư thếtư thế, thái độ姿勢
  5. 5 意図いと ý đồý đồ, chủ ý意図
  6. 6 志向しこう chí hướngkhuynh hướng, định hướng志向
  7. 7 野心やしん dã tâmtham vọng野心
  8. 8 自覚じかく tự giácsự tự ý thức自覚
  9. 9 自制じせい tự chếsự tự kiềm chế自制
  10. 10 大胆だいたん đại đảmtáo bạo大胆
  11. 11 真剣しんけん chân kiếmnghiêm túc真剣
  12. 12 熱心ねっしん nhiệt tâmnhiệt tình熱心
  13. 13 衝動しょうどう xung độngsự bốc đồng衝動
  14. 14 欲求よっきゅう dục cầuham muốn, nhu cầu欲求
  15. 15 抵抗ていこう để khángsự kháng cự抵抗
  16. 16 妥協だきょう thỏa hiệpsự thỏa hiệp妥協
  17. 17 譲歩じょうほ nhượng bộsự nhượng bộ譲歩
  18. 18 我慢強いがまんづよい ngã mạn cườngkiên nhẫn chịu đựng我慢強
  19. 19 根気こんき căn khísự bền bỉ根気
  20. 20 用心ようじん dụng tâmsự đề phòng用心
  21. 21 油断ゆだん du đoạnsự lơ là, chủ quan油断
  22. 22 努めるつとめる nỗnỗ lực, cố gắng努
  23. 23 励むはげむ lệchăm chỉ, ra sức励
  24. 24 諦めるあきらめる đếtừ bỏ諦
  25. 25 貫くつらぬく quánkiên trì đến cùng貫
  26. 26 見習うみならう kiến tậpnoi gương, học theo見習
  27. 27 心掛けるこころがける tâm quảilưu tâm, để ý làm心掛
  28. 28 取り組むとりくむ thủ tổbắt tay vào, đối mặt取組
  29. 29 打ち込むうちこむ đả nhậpdốc hết tâm sức打込
  30. 30 情熱じょうねつ tình nhiệtnhiệt huyết, đam mê情熱
  31. 31 気力きりょく khí lựcsức lực tinh thần気力
  32. 32 良心りょうしん lương tâmlương tâm良心
  33. 33 反発はんぱつ phản phátsự phản đối, phản kháng反発
  34. 34 従順じゅうじゅん tùng thuậnphục tùng, ngoan ngoãn従順
  35. 35 内向的ないこうてき nội hướng đíchhướng nội内向的
  36. 36 外向的がいこうてき ngoại hướng đíchhướng ngoại外向的
  37. 37 神経質しんけいしつ thần kinh chấtnhạy cảm quá mức神経質
  38. 38 楽観的らっかんてき lạc quan đíchlạc quan楽観的
  39. 39 悲観的ひかんてき bi quan đíchbi quan悲観的
  40. 40 徹底てってい triệt đểtriệt để徹底