JLPT N4–N5
自
自
TỰ
34 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
自 TỰ
- Âm Hán Việt
- tự
- Trong bài học
- 34 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 5
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 9
- 自立じりつtự lập · tự lập, độc lập
- 自治会じちかいtự trị hội · hội tự quản khu dân cư
- 自尊心じそんしんtự tôn tâm · lòng tự trọng
- 自暴自棄じぼうじきtự bạo tự khí · tự bỏ cuộc, phó mặc
- 自覚じかくtự giác · sự tự ý thức
- 自制じせいtự chế · sự tự kiềm chế
- 自治体じちたいtự trị thể · chính quyền địa phương
- 独自どくじđộc tự · riêng biệt, độc đáo
- 各自かくじcác tự · mỗi người
N1 Từ vựng JLPT N1 16
- 自尊心じそんしんtự tôn tâm · lòng tự trọng
- 自発的じはつてきtự phát đích · tự phát
- 自由貿易じゆうぼうえきtự do mậu dị · tự do thương mại
- 自白じはくtự bạch · thú tội
- 言論の自由げんろんのじゆうngôn luận tự do · tự do ngôn luận
- 表現の自由ひょうげんのじゆうbiểu hiện tự do · tự do biểu đạt
- 独自どくじđộc tự · riêng biệt
- 自惚れるうぬぼれるtự hốt · tự phụ
- 自ずからおのずからtự · tự nó, tự nhiên
- 自らみずからtự · tự mình
- 自負じふtự phụ · tự hào, tự tin
- 自我じがtự ngã · bản ngã
- 自粛じしゅくtự túc · tự kiềm chế
- 自堕落じだらくtự đọa lạc · buông thả
- 自制じせいtự chế · tự chế
- 自業自得じごうじとくtự nghiệp tự đắc · gieo gió gặt bão