N2 Bài 33 / 49 · 40 từ

性質・構成

Tự kiểm tra:
  1. 1 特徴とくちょう đặc trưngđặc trưng特徴
  2. 2 特色とくしょく đặc sắcnét đặc sắc特色
  3. 3 性質せいしつ tính chấttính chất性質
  4. 4 属性ぞくせい thuộc tínhthuộc tính属性
  5. 5 本質ほんしつ bản chấtbản chất本質
  6. 6 実質じっしつ thực chấtthực chất実質
  7. 7 形式けいしき hình thứchình thức形式
  8. 8 内容ないよう nội dungnội dung内容
  9. 9 構造こうぞう cấu tạocấu trúc構造
  10. 10 仕組みしくみ sĩ tổcơ chế仕組
  11. 11 要素ようそ yếu tốyếu tố要素
  12. 12 成分せいぶん thành phânthành phần成分
  13. 13 素材そざい tố tàichất liệu, nguyên liệu素材
  14. 14 材質ざいしつ tài chấtchất liệu vật liệu材質
  15. 15 質感しつかん chất cảmchất cảm, kết cấu bề mặt質感
  16. 16 規模きぼ quy môquy mô規模
  17. 17 範囲はんい phạm viphạm vi範囲
  18. 18 領域りょういき lãnh vựclĩnh vực, địa hạt領域
  19. 19 分野ぶんや phân dãlĩnh vực chuyên môn分野
  20. 20 種類しゅるい chủng loạichủng loại種類
  21. 21 系統けいとう hệ thốnghệ thống, dòng dõi系統
  22. 22 典型てんけい điển hìnhđiển hình典型
  23. 23 様式ようしき dạng thứckiểu thức, phong cách様式
  24. 24 方式ほうしき phương thứcphương thức方式
  25. 25 手法しゅほう thủ phápthủ pháp手法
  26. 26 手段しゅだん thủ đoạnphương tiện, cách thức手段
  27. 27 基盤きばん cơ bànnền tảng基盤
  28. 28 基礎きそ cơ sởcơ sở, căn bản基礎
  29. 29 根本こんぽん căn bảngốc rễ, căn bản根本
  30. 30 中核ちゅうかく trung hạchhạt nhân, cốt lõi中核
  31. 31 主要しゅよう chủ yếuchủ yếu主要
  32. 32 補足ほそく bổ túcsự bổ sung補足
  33. 33 付属ふぞく phó thuộcphụ thuộc, đi kèm付属
  34. 34 別途べっと biệt đồriêng, tách biệt別途
  35. 35 独自どくじ độc tựriêng biệt, độc đáo独自
  36. 36 共通きょうつう cộng thôngchung, tương đồng共通
  37. 37 相互そうご tương hỗlẫn nhau相互
  38. 38 均一きんいつ quân nhấtđồng nhất均一
  39. 39 該当がいとう cai đươngtương ứng, thuộc diện該当
  40. 40 適性てきせい thích tínhtính phù hợp, tố chất適性