JLPT N4–N5
主
主
CHỦ
28 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
主 CHỦ
- Âm Hán Việt
- chủ
- Trong bài học
- 28 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 1
N2 Từ vựng JLPT N2 10
- 主人しゅじんchủ nhân · chủ nhân, chồng
- 主張しゅちょうchủ trương · khẳng định
- 株主かぶぬしchu chủ · cổ đông
- 主演しゅえんchủ diễn · vai chính
- 植民地主義しょくみんちしゅぎthực dân địa chủ nghĩa · chủ nghĩa thực dân
- 主観しゅかんchủ quan · chủ quan
- 主要しゅようchủ yếu · chủ yếu
- 主人公しゅじんこうchủ nhân công · nhân vật chính
- 主治医しゅじいchủ trị y · bác sĩ điều trị chính
- 世帯主せたいぬしthế đới chủ · chủ hộ
N1 Từ vựng JLPT N1 15
- 主権しゅけんchủ quyền · chủ quyền
- 資本主義しほんしゅぎtư bản chủ nghĩa · tư bản chủ nghĩa
- 社会主義しゃかいしゅぎxã hội chủ nghĩa · xã hội chủ nghĩa
- 保護主義ほごしゅぎbảo hộ chủ nghĩa · chủ nghĩa bảo hộ
- 主権国家しゅけんこっかchủ quyền quốc gia · quốc gia có chủ quyền
- 人道主義じんどうしゅぎnhân đạo chủ nghĩa · nhân đạo
- 平和主義へいわしゅぎbình hòa chủ nghĩa · chủ nghĩa hòa bình
- 民族主義みんぞくしゅぎdân tộc chủ nghĩa · chủ nghĩa dân tộc
- 帝国主義ていこくしゅぎđế quốc chủ nghĩa · chủ nghĩa đế quốc
- 植民地主義しょくみんちしゅぎthực dân địa chủ nghĩa · chủ nghĩa thực dân
- 実存主義じつぞんしゅぎthực tồn chủ nghĩa · hiện sinh chủ nghĩa
- 構造主義こうぞうしゅぎcấu tạo chủ nghĩa · cấu trúc luận
- 主観しゅかんchủ quan · chủ quan
- 主導しゅどうchủ đạo · chủ đạo, dẫn dắt
- 三日坊主みっかぼうずtam nhật phường chủ · cả thèm chóng chán