N2 Bài 41 / 49 · 40 từ

家庭・育児

Tự kiểm tra:
  1. 1 育児いくじ dục nhiviệc nuôi con育児
  2. 2 子育てこそだて tử dụcviệc nuôi dạy con子育
  3. 3 妊娠にんしん nhâm thầnmang thai妊娠
  4. 4 出生しゅっしょう xuất sinhsự sinh ra出生
  5. 5 新生児しんせいじ tân sinh nhitrẻ sơ sinh新生児
  6. 6 乳児にゅうじ nhũ nhitrẻ bú mẹ乳児
  7. 7 幼児ようじ ấu nhitrẻ nhỏ mẫu giáo幼児
  8. 8 児童じどう nhi đồngtrẻ em (độ tuổi tiểu học)児童
  9. 9 思春期ししゅんき tư xuân kỳtuổi dậy thì思春期
  10. 10 反抗期はんこうき phản kháng kỳgiai đoạn nổi loạn反抗期
  11. 11 しつけしつけ sự dạy dỗ nề nếp
  12. 12 叱るしかる sấtla rầy, mắng叱
  13. 13 里帰りさとがえり lý quyvề thăm nhà mẹ đẻ里帰
  14. 14 親権しんけん thân quyềnquyền nuôi con親権
  15. 15 扶養ふよう phù dưỡngsự cấp dưỡng扶養
  16. 16 仕送りしおくり sĩ tốngtiền chu cấp gửi về仕送
  17. 17 独身どくしん độc thânđộc thân独身
  18. 18 既婚きこん ký hônđã kết hôn既婚
  19. 19 未婚みこん vị hônchưa kết hôn未婚
  20. 20 婚約こんやく hôn ướcđính hôn婚約
  21. 21 披露宴ひろうえん phi lộ yếntiệc cưới披露宴
  22. 22 新婚しんこん tân hônvợ chồng mới cưới新婚
  23. 23 別居べっきょ biệt cưsống ly thân別居
  24. 24 単身赴任たんしんふにん đơn thân phó nhiệmđi làm xa một mình単身赴任
  25. 25 実家じっか thực gianhà bố mẹ đẻ実家
  26. 26 義父ぎふ nghĩa phụbố chồng, bố vợ義父
  27. 27 義母ぎぼ nghĩa mẫumẹ chồng, mẹ vợ義母
  28. 28 姑しゅうとめ cômẹ chồng姑
  29. 29 嫁よめ giácon dâu嫁
  30. 30 婿むこ tếcon rể婿
  31. 31 相続そうぞく tương tụcsự thừa kế相続
  32. 32 遺言ゆいごん di ngôndi chúc遺言
  33. 33 墓参りはかまいり mộ thamđi tảo mộ墓参
  34. 34 法事ほうじ pháp sựlễ giỗ法事
  35. 35 育休いくきゅう dục hưunghỉ chăm con育休
  36. 36 産休さんきゅう sản hưunghỉ thai sản産休
  37. 37 家計かけい gia kếkinh tế gia đình家計
  38. 38 世帯主せたいぬし thế đới chủchủ hộ世帯主
  39. 39 育成いくせい dục thànhsự bồi dưỡng, đào tạo育成
  40. 40 保護者ほごしゃ bảo hộ giảngười giám hộ保護者