N2 Bài 2 / 49 · 43 từ
コミュニケーション・品物
- 1 尊敬そんけい tôn kínhtôn trọng尊敬
- 2 謙遜けんそん khiêm tốnkhiêm tốn謙遜
- 3 意志いし ý chíý chí意志
- 4 ひもひも dây
- 5 名簿めいぼ danh bộdanh sách名簿
- 6 針はり châmkim針
- 7 栓せん thuyênnút chai栓
- 8 湯気ゆげ thang khíhơi nước湯気
- 9 日当たりひあたり nhật đươngánh nắng日当
- 10 斜めななめ tàchéo斜
- 11 履歴りれき lý lịchlịch sử履歴
- 12 娯楽ごらく ngu lạcgiải trí娯楽
- 13 司会しかい tư hộingười dẫn chương trình司会
- 14 歓迎かんげい hoan nghênhchào đón歓迎
- 15 窓口まどぐち song khẩuquầy窓口
- 16 手続きてつづき thủ tụcthủ tục手続
- 17 徒歩とほ đồ bộđi bộ徒歩
- 18 違反いはん vi phảnvi phạm違反
- 19 日中にっちゅう nhật trungban ngày日中
- 20 日程にってい nhật trìnhlịch trình日程
- 21 日帰りひがえり nhật quyđi về trong ngày日帰
- 22 順序じゅんじょ thuận tựthứ tự順序
- 23 臨時りんじ lâm thờitạm thời臨時
- 24 定価ていか định giágiá cố định定価
- 25 交渉こうしょう giao thiệpđàm phán, thương lượng交渉
- 26 伝達でんたつ truyền đạttruyền đạt伝達
- 27 配布はいふ phối bốphân phát, phân phối配布
- 28 掲示けいじ yết thịthông báo, niêm yết掲示
- 29 提案ていあん đề ánđề xuất, đề nghị提案
- 30 了承りょうしょう liễu thừachấp thuận, thông qua了承
- 31 承認しょうにん thừa nhậnchấp nhận, phê duyệt承認
- 32 問い合わせといあわせ vấn hợphỏi thăm, yêu cầu thông tin問合
- 33 苦情くじょう khổ tìnhkhiếu nại, phàn nàn苦情
- 34 申告しんこく thân cáokhai báo, trình báo申告
- 35 見積もりみつもり kiến tíchước tính, báo giá見積
- 36 納品のうひん nạp phẩmgiao hàng納品
- 37 梱包こんぽう côn baođóng gói梱包
- 38 在庫ざいこ tại khốhàng tồn kho在庫
- 39 発注はっちゅう phát chúđặt hàng, lệnh mua発注
- 40 品切れしなぎれ phẩm thiếthết hàng品切
- 41 値引きねびき trị dẫngiảm giá, bớt giá値引
- 42 返品へんぴん phản phẩmtrả lại hàng返品
- 43 保証ほしょう bảo chứngbảo hành, bảo đảm保証