Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
注
JLPT N4–N5
注
注
CHÚ
11 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
注
CHÚ
Âm Hán Việt
chú
Trong bài học
11 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
ご
注
文は
ごちゅうもんは
chú văn
· Đặt hàng gì
注
意
ちゅうい
chú ý
· Chú ý
注
意します
ちゅういします
chú ý
· Chú ý
注
意します
ちゅういします
chú ý
· Nhắc nhở
N3
Từ vựng JLPT N3
3
注
文する
ちゅうもんする
chú văn
· đặt món
注
射
ちゅうしゃ
chú xạ
· tiêm
火に油を
注
ぐ
ひにあぶらをそそぐ
hỏa du chú
· đổ thêm dầu vào lửa
N2
Từ vựng JLPT N2
3
発
注
はっちゅう
phát chú
· đặt hàng, lệnh mua
注
意報
ちゅういほう
chú ý báo
· khuyến cáo chú ý
注
釈
ちゅうしゃく
chú thích
· chú thích
N1
Từ vựng JLPT N1
1
傾
注
けいちゅう
khuynh chú
· dốc toàn lực
← Chữ trước
腹
Chữ sau →
文
This page is also in English →
×