N3 Bài 20 / 20 · 32 từ
Idiomatic Expressions
- 1 一石二鳥いっせきにちょう một mũi tên trúng hai đích一nhất+石thạch+二nhị+鳥điểu
- 2 見ず知らずみずしらず người lạ mặt見kiến+知tri
- 3 一期一会いちごいちえ một lần gặp gỡ, một lần duy nhất一nhất+期kỳ+一nhất+会hội
- 4 身から出た錆みからでたさび tự làm tự chịu身thân+出xuất+錆thương
- 5 虎の威を借る狐とらのいをかるきつね mượn uy thế hù dọa虎hổ+威uy+借tá+狐hồ
- 6 画竜点睛がりょうてんせい chấm mắt rồng - điểm nhấn quyết định画họa+竜long+点điểm+睛tinh
- 7 石の上にも三年いしのうえにもさんねん có công mài sắt, có ngày nên kim石thạch+上thượng+三tam+年niên
- 8 頭の回転が速いあたまのかいてんがはやい nhanh trí頭đầu+回hồi+転chuyển+速tốc
- 9 足を洗うあしをあらう rửa tay gác kiếm足túc+洗tẩy
- 10 目から鱗が落ちるめからうろこがおちる bỗng nhiên vỡ lẽ, sáng mắt ra目mục+鱗lân+落lạc
- 11 火に油を注ぐひにあぶらをそそぐ đổ thêm dầu vào lửa火hỏa+油du+注chú
- 12 猫の手も借りたいねこのてもかりたい bận tối mắt tối mũi猫miêu+手thủ+借tá
- 13 一寸先は闇いっすんさきはやみ tương lai mịt mù一nhất+寸thốn+先tiên+闇ám
- 14 腹が減っては戦はできぬはらがへってはいくさはできぬ đói thì không đánh được trận腹phúc+減giảm+戦chiến
- 15 身を切るようなみをきるような buốt như cắt da cắt thịt身thân+切thiết
- 16 袖振り合うも多生の縁そでふりあうもたしょうのえん gặp nhau là có duyên袖tụ+振chấn+合hợp+多đa+生sinh+縁duyên
- 17 急がば回れいそがばまわれ đi đường vòng cho chắc急cấp+回hồi
- 18 泣きっ面に蜂なきっつらにはち họa vô đơn chí泣khấp+面diện+蜂phong
- 19 後の祭りあとのまつり việc đã rồi, hối không kịp後hậu+祭tế
- 20 知らぬが仏しらぬがほとけ không biết thì sướng hơn知tri+仏phật
- 21 十人十色じゅうにんといろ mười người mười ý十thập+人nhân+十thập+色sắc
- 22 以心伝心いしんでんしん tâm đầu ý hợp, hiểu nhau không cần lời以dĩ+心tâm+伝truyền+心tâm
- 23 門前雀羅もんぜんじゃくら vắng vẻ, không ai lui tới門môn+前tiền+雀tước+羅la
- 24 因果応報いんがおうほう gieo nhân nào gặp quả nấy因nhân+果quả+応ứng+報báo
- 25 焼け石に水やけいしにみず muối bỏ bể焼thiêu+石thạch+水thủy
- 26 鼻持ちならないはなもちならない ngạo mạn鼻tị+持trì
- 27 耳を貸すみみをかす lắng nghe (ý kiến người khác)耳nhĩ+貸thải
- 28 腹芸はらげい ngầm hiểu, xử lý khéo không cần nói ra腹phúc+芸nghệ
- 29 出る杭は打たれるでるくいはうたれる cây cao đón gió (ai nổi trội dễ bị chèn ép)出xuất+杭hàng+打đả
- 30 袖の下そでのした tiền hối lộ袖tụ+下hạ
- 31 負けるが勝ちまけるがかち nhường nhịn là thắng負phụ+勝thắng
- 32 馬の耳に念仏うまのみみにねんぶつ đàn gảy tai trâu馬mã+耳nhĩ+念niệm+仏phật