15

N3 Bài 15 / 20 · 40 từ

Công nghệ và truyền thông

  • Ghép câuXếp các mảnh thành câu
Tự kiểm tra:
  1. 1 技術ぎじゅつ công nghệ技kỹ+術thuật
    Ví dụ & mẹo nhớ

    日本にほんの技術ぎじゅつは世界せかいでトップクラスです。

    Công nghệ Nhật Bản thuộc hàng đầu thế giới.

    Cách dùng 技術を磨く = nâng cao kỹ thuật. 技術者 = kỹ sư. 科学技術 = khoa học kỹ thuật.

    Mẹo nhớ 技=kỹ (kỹ năng), 術=thuật (phương pháp). Kỹ thuật! Hán Việt giống hệt.

  2. 2 科学かがく khoa học科khoa+学học
    Ví dụ & mẹo nhớ

    子供こどもの頃ころから科学かがくに興味きょうみがあります。

    Từ nhỏ tôi đã có hứng thú với khoa học.

    Cách dùng 科学的 = mang tính khoa học. 科学者 = nhà khoa học. 科学技術 = khoa học kỹ thuật.

    Mẹo nhớ 科=khoa (khoa học, khoa mục), 学=học. Khoa học! Hán Việt giống hệt.

  3. 3 発明はつめい phát minh発phát+明minh
    Ví dụ & mẹo nhớ

    エジソンは電球でんきゅうを発明はつめいしたことで有名ゆうめいです。

    Edison nổi tiếng vì đã phát minh ra bóng đèn điện.

    Cách dùng 発明する = phát minh. 発明品 = vật phẩm được phát minh. 発明家 = nhà phát minh.

    Mẹo nhớ 発=phát (phát ra, tung ra), 明=minh (sáng suốt). Phát minh! Hán Việt giống hệt.

  4. 4 発見はっけん phát hiện発phát+見kiến
    Ví dụ & mẹo nhớ

    この地域ちいきで新種しんしゅの植物しょくぶつが発見はっけんされました。

    Một loài thực vật mới đã được phát hiện ở khu vực này.

    Cách dùng 発見する = phát hiện. 大発見 = khám phá vĩ đại. 発見者 = người phát hiện.

    Mẹo nhớ 発=phát (tìm thấy, phát ra), 見=kiến (nhìn thấy). Phát hiện! Hán Việt giống hệt.

  5. 5 研究けんきゅう nghiên cứu研nghiên+究cứu
    Ví dụ & mẹo nhớ

    彼女かのじょは大学だいがくでがんの研究けんきゅうをしています。

    Cô ấy đang nghiên cứu về ung thư tại trường đại học.

    Cách dùng 研究する = nghiên cứu. 研究者 = nhà nghiên cứu. 研究室 = phòng nghiên cứu. 研究発表 = trình bày nghiên cứu.

    Mẹo nhớ 研=nghiên (mài giũa, nghiên cứu), 究=cứu (tìm tòi). Nghiên cứu! Hán Việt giống hệt.

  6. 6 実験じっけん thí nghiệm実thực+験nghiệm
    Ví dụ & mẹo nhớ

    理科りかの授業じゅぎょうで化学かがく実験じっけんをしました。

    Tôi đã làm thí nghiệm hóa học trong giờ khoa học.

    Cách dùng 実験する = làm thí nghiệm. 実験室 = phòng thí nghiệm. 実験結果 = kết quả thí nghiệm.

    Mẹo nhớ 実=thực (thực tế), 験=nghiệm (nghiệm chứng). Thực nghiệm! Hán Việt giống hệt.

  7. 7 データでーた dữ liệu
    Ví dụ & mẹo nhớ

    この実験じっけんのデータを分析ぶんせきする必要ひつようがあります。

    Cần phải phân tích dữ liệu của thí nghiệm này.

    Cách dùng データを集める = thu thập dữ liệu. データ分析 = phân tích dữ liệu. ビッグデータ = big data.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'data' → データ. Dữ liệu, số liệu thô.

  8. 8 画面がめん màn hình画họa+面diện
    Ví dụ & mẹo nhớ

    スマホの画面がめんが割われてしまい、修理しゅうりに出だしました。

    Màn hình điện thoại bị vỡ nên tôi đã mang đi sửa.

    Cách dùng 画面 là màn hình đang hiển thị; ディスプレイ hay モニター là thiết bị. 画面が固まる = màn hình bị đơ.

    Mẹo nhớ Hán Việt: 画=họa (hội họa), 面=diện (bề mặt). Họa diện = mặt phẳng hiện hình ảnh.

  9. 9 検索けんさく tìm kiếm検kiểm+索sách
    Ví dụ & mẹo nhớ

    分わからない言葉ことばはすぐにネットで検索けんさくします。

    Từ nào không hiểu là tôi tra ngay trên mạng.

    Cách dùng 検索する = tìm kiếm bằng máy; 探す là tự mình tìm bằng mắt. 検索エンジン = công cụ tìm kiếm.

    Mẹo nhớ Hán Việt: 検=kiểm (kiểm tra), 索=sách (tìm tòi, tư liệu sách). Kiểm sách = dò tìm trong kho dữ liệu.

  10. 10 ウェブサイトうぇぶさいと trang web
    Ví dụ & mẹo nhớ

    会社かいしゃのウェブサイトで商品しょうひんの詳細しょうさいが分かりますわかります。

    Bạn có thể tìm hiểu chi tiết sản phẩm trên trang web của công ty.

    Cách dùng ウェブサイトを作る = tạo trang web. ホームページ = trang chủ. ウェブ = viết tắt.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'website' → ウェブサイト. Trang web trên internet.

  11. 11 アプリあぷり ứng dụng
    Ví dụ & mẹo nhớ

    便利べんりなアプリをスマホにインストールして使ってつかっています。

    Tôi đã cài đặt và sử dụng ứng dụng tiện lợi trên điện thoại.

    Cách dùng アプリをインストールする = cài đặt app. アプリを開く = mở app. 無料アプリ = app miễn phí.

    Mẹo nhớ アプリ là viết tắt của アプリケーション = 'application'. Ứng dụng phần mềm.

  12. 12 ソフトウェアそふとうぇあ phần mềm
    Ví dụ & mẹo nhớ

    このソフトウェアは無料むりょうでダウンロードできます。

    Phần mềm này có thể tải xuống miễn phí.

    Cách dùng ソフトウェアをインストールする = cài phần mềm. ソフト = viết tắt. アップデート = cập nhật.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'software' → ソフトウェア. Phần mềm (đối lập với phần cứng).

  13. 13 ハードウェアはーどうぇあ phần cứng
    Ví dụ & mẹo nhớ

    パソコンのハードウェアが壊れたこわれたので、修理しゅうりに出しだしました。

    Phần cứng máy tính bị hỏng nên tôi đã đem đi sửa.

    Cách dùng ハードウェアの故障 = hỏng phần cứng. ハード = viết tắt. CPU, RAM, SSD など.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'hardware' → ハードウェア. Phần cứng máy tính.

  14. 14 バッテリーばってりー pin
    Ví dụ & mẹo nhớ

    スマホのバッテリーが少なくすくなくなったので、充電じゅうでんします。

    Pin điện thoại sắp hết nên tôi sạc điện.

    Cách dùng バッテリーを充電する = sạc pin. バッテリー切れ = hết pin. バッテリー残量 = lượng pin còn lại.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'battery' → バッテリー. Pin, ắc quy.

  15. 15 充電じゅうでん sạc pin充sung+電điện
    Ví dụ & mẹo nhớ

    外出がいしゅつする前まえに、スマホを充電じゅうでんしておきます。

    Trước khi ra ngoài, tôi sạc điện thoại trước.

    Cách dùng 充電する = sạc điện. 充電器 = bộ sạc. ワイヤレス充電 = sạc không dây. 満充電 = sạc đầy.

    Mẹo nhớ 充=sung (đầy, nạp vào), 電=điện (điện). Nạp điện = sạc pin.

  16. 16 接続せつぞく kết nối接tiếp+続tục
    Ví dụ & mẹo nhớ

    Wi-Fiに接続せつぞくできなくて、仕事しごとが進まなかったすすまなかった。

    Không kết nối được Wi-Fi nên công việc không tiến triển được.

    Cách dùng 接続する = kết nối. ネット接続 = kết nối mạng. 接続不良 = kết nối kém. 接続先 = điểm kết nối.

    Mẹo nhớ 接=tiếp (tiếp xúc, nối vào), 続=tục (tiếp tục). Tiếp nối → kết nối.

  17. 17 ダウンロードだうんろーど tải xuống
    Ví dụ & mẹo nhớ

    このアプリを無料むりょうでダウンロードして使ってつかってみてください。

    Hãy thử tải xuống và dùng thử ứng dụng này miễn phí.

    Cách dùng ダウンロードする = tải xuống. DLと略す = viết tắt là DL. ダウンロード速度 = tốc độ tải.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'download' → ダウンロード. Tải dữ liệu từ mạng về máy.

  18. 18 アップロードあっぷろーど tải lên
    Ví dụ & mẹo nhớ

    撮ったとった写真しゃしんをSNSにアップロードしました。

    Tôi đã tải ảnh chụp lên mạng xã hội.

    Cách dùng アップロードする = tải lên. アップ = viết tắt thông dụng. クラウドにアップ = tải lên đám mây.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'upload' → アップロード. Tải dữ liệu từ máy lên mạng.

  19. 19 セキュリティせきゅりてぃ bảo mật
    Ví dụ & mẹo nhớ

    個人情報こじんじょうほうを守るまもるためにセキュリティを強化きょうかする必要ひつようがあります。

    Cần tăng cường bảo mật để bảo vệ thông tin cá nhân.

    Cách dùng セキュリティを強化する = tăng cường bảo mật. セキュリティソフト = phần mềm bảo mật.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'security' → セキュリティ. An ninh, bảo mật dữ liệu.

  20. 20 パスワードぱすわーど mật khẩu
    Ví dụ & mẹo nhớ

    パスワードは定期的ていきてきに変更へんこうすることをお勧めすすめします。

    Tôi khuyên bạn nên thay đổi mật khẩu định kỳ.

    Cách dùng パスワードを変える = đổi mật khẩu. パスワードを忘れる = quên mật khẩu. 強いパスワード = mật khẩu mạnh.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'password' → パスワード. Mật khẩu bảo vệ tài khoản.

  21. 21 ファイルふぁいる tệp tin
    Ví dụ & mẹo nhớ

    重要じゅうようなファイルはバックアップしておくことが大切たいせつです。

    Việc sao lưu các tệp tin quan trọng là rất cần thiết.

    Cách dùng ファイルを保存する = lưu tệp. ファイルを開く = mở tệp. ファイルを削除する = xóa tệp.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'file' → ファイル. Tệp tin, hồ sơ kỹ thuật số.

  22. 22 フォルダふぉるだ thư mục
    Ví dụ & mẹo nhớ

    写真しゃしんはフォルダで整理せいりしておくと見つけみつけやすいです。

    Nếu sắp xếp ảnh theo thư mục thì dễ tìm hơn.

    Cách dùng フォルダを作る = tạo thư mục. フォルダに保存する = lưu vào thư mục. 整理する = sắp xếp.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'folder' → フォルダ. Thư mục chứa tệp tin.

  23. 23 カメラかめら máy ảnh
    Ví dụ & mẹo nhớ

    旅行りょこうには一眼いちがんカメラを持ってもっていくのが好きすきです。

    Tôi thích mang máy ảnh một mắt khi đi du lịch.

    Cách dùng カメラを使う = dùng máy ảnh. スマホカメラ = camera điện thoại. カメラマン = nhiếp ảnh gia.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh/Latin 'camera' → カメラ. Máy ảnh, camera.

  24. 24 ビデオびでお video
    Ví dụ & mẹo nhớ

    会議かいぎのようすをビデオに撮ってとっておきました。

    Tôi đã ghi lại cảnh buổi họp bằng video.

    Cách dùng ビデオを撮る = quay video. ビデオ通話 = gọi video. ビデオ会議 = họp video.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'video' → ビデオ. Video, hình ảnh động có âm thanh.

  25. 25 音声おんせい âm thanh音âm+声thanh
    Ví dụ & mẹo nhớ

    この動画どうがは音声おんせいなしで見るみることができます。

    Video này có thể xem mà không cần âm thanh.

    Cách dùng 音声案内 = hướng dẫn bằng giọng nói. 音声認識 = nhận dạng giọng nói. 音声ファイル = tệp âm thanh.

    Mẹo nhớ 音=âm (âm thanh), 声=thanh (giọng). Âm thanh giọng nói.

  26. 26 画像がぞう hình ảnh画họa+像tượng
    Ví dụ & mẹo nhớ

    高解像度こうかいぞうどの画像がぞうをダウンロードすると時間じかんがかかります。

    Việc tải xuống hình ảnh có độ phân giải cao sẽ mất thời gian.

    Cách dùng 画像を保存する = lưu hình ảnh. 画像ファイル = tệp hình ảnh. 画像編集 = chỉnh sửa ảnh.

    Mẹo nhớ 画=họa (hình vẽ, hình ảnh), 像=tượng (hình tượng). Họa tượng = hình ảnh.

  27. 27 印刷いんさつ in ấn印ấn+刷loát
    Ví dụ & mẹo nhớ

    資料しりょうを印刷いんさつしてから会議かいぎに持ってもってきてください。

    Hãy in tài liệu rồi mang đến buổi họp.

    Cách dùng 印刷する = in ấn. プリンター = máy in. 両面印刷 = in hai mặt. 印刷物 = ấn phẩm.

    Mẹo nhớ 印=ấn (dấu ấn, in dấu), 刷=sát (chà, quét in). Ấn sát → in ấn.

  28. 28 スキャナーすきゃなー máy quét
    Ví dụ & mẹo nhớ

    スキャナーで書類しょるいをデジタル化かすることができます。

    Có thể số hóa tài liệu bằng máy quét.

    Cách dùng スキャンする = quét (scan). スキャナーで読み取る = đọc bằng máy quét. QRコード = mã QR.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Anh 'scanner' → スキャナー. Máy quét tài liệu.

  29. 29 ロボットろぼっと robot
    Ví dụ & mẹo nhớ

    将来しょうらいはロボットが多くのおおくの仕事しごとをするようになるでしょう。

    Trong tương lai, robot sẽ đảm nhận nhiều công việc hơn.

    Cách dùng ロボットを開発する = phát triển robot. 産業ロボット = robot công nghiệp. AIロボット = robot AI.

    Mẹo nhớ Từ tiếng Séc 'robota' (lao động) → robot → ロボット. Người máy.

  30. 30 人工知能じんこうちのう trí tuệ nhân tạo人nhân+工công+知tri+能năng
    Ví dụ & mẹo nhớ

    人工知能じんこうちのうの発展はってんにより、多くのおおくの産業さんぎょうが変化へんかしています。

    Nhờ sự phát triển của trí tuệ nhân tạo, nhiều ngành công nghiệp đang thay đổi.

    Cách dùng 人工知能 = AI. AIと略す = viết tắt là AI. 機械学習 = học máy. ディープラーニング = deep learning.

    Mẹo nhớ 人工=nhân tạo, 知=tri (tri thức), 能=năng (năng lực). Tri năng nhân tạo = trí tuệ nhân tạo.

  31. 31 宇宙うちゅう vũ trụ宇vũ+宙trụ
    Ví dụ & mẹo nhớ

    宇宙うちゅう探査たんさに関するかんする研究けんきゅうが進んですすんでいます。

    Nghiên cứu về thám hiểm vũ trụ đang tiến triển.

    Cách dùng 宇宙人 = người ngoài hành tinh. 宇宙旅行 = du lịch vũ trụ. 宇宙船 = tàu vũ trụ.

    Mẹo nhớ 宇=vũ (không gian vô tận), 宙=trụ (thời gian vô tận). Vũ trụ! Hán Việt giống hệt.

  32. 32 衛星えいせい vệ tinh衛vệ+星tinh
    Ví dụ & mẹo nhớ

    衛星えいせいを利用りようした通信つうしんシステムが世界中せかいじゅうで使われてつかわれています。

    Hệ thống liên lạc sử dụng vệ tinh đang được dùng trên toàn thế giới.

    Cách dùng 人工衛星 = vệ tinh nhân tạo. 衛星放送 = phát sóng qua vệ tinh. GPS衛星 = vệ tinh GPS.

    Mẹo nhớ 衛=vệ (bảo vệ, vệ binh), 星=tinh (ngôi sao). Ngôi sao vệ binh quay quanh → vệ tinh.

  33. 33 通信つうしん truyền thông通thông+信tín
    Ví dụ & mẹo nhớ

    最新さいしんの通信つうしん技術ぎじゅつにより、遠くとおくの人ひとともすぐに話せますはなせます。

    Nhờ công nghệ truyền thông mới nhất, có thể nói chuyện ngay với người ở xa.

    Cách dùng 通信する = liên lạc. 無線通信 = truyền thông không dây. 通信会社 = công ty viễn thông.

    Mẹo nhớ 通=thông (thông suốt, thông qua), 信=tín (tin tức). Thông tín → truyền thông, liên lạc.

  34. 34 放送ほうそう phát sóng放phóng+送tống
    Ví dụ & mẹo nhớ

    そのニュースは全国ぜんこくで放送ほうそうされました。

    Tin tức đó đã được phát sóng trên toàn quốc.

    Cách dùng 放送する = phát sóng. 生放送 = phát sóng trực tiếp. テレビ放送 = phát sóng tivi. 放送局 = đài phát thanh/truyền hình.

    Mẹo nhớ 放=phóng (phóng ra, thả ra), 送=tống (gửi đi). Phóng tống = phát đi sóng → phát sóng.

  35. 35 新聞しんぶん báo chí新tân+聞văn
    Ví dụ & mẹo nhớ

    毎朝まいあさ新聞しんぶんを読んでよんでから出勤しゅっきんします。

    Mỗi sáng tôi đọc báo rồi mới đi làm.

    Cách dùng 新聞を読む = đọc báo. 新聞記者 = phóng viên báo. 新聞社 = tòa soạn báo. 電子新聞 = báo điện tử.

    Mẹo nhớ 新=tân (mới), 聞=văn (nghe, tin tức). Tin tức mới nghe = báo chí.

  36. 36 雑誌ざっし tạp chí雑tạp+誌chí
    Ví dụ & mẹo nhớ

    このファッション雑誌ざっしは若いわかい女性じょせいに人気にんきがあります。

    Tạp chí thời trang này được ưa thích trong giới phụ nữ trẻ.

    Cách dùng 雑誌を読む = đọc tạp chí. 週刊誌 = tuần san. 月刊誌 = nguyệt san. 電子雑誌 = tạp chí điện tử.

    Mẹo nhớ 雑=tạp (đủ loại, lộn xộn), 誌=chí (ghi chép). Tạp chí! Hán Việt giống hệt.

  37. 37 出版しゅっぱん xuất bản出xuất+版bản
    Ví dụ & mẹo nhớ

    彼女かのじょは小説しょうせつを書いてかいて出版しゅっぱんしました。

    Cô ấy đã viết tiểu thuyết và xuất bản.

    Cách dùng 出版する = xuất bản. 出版社 = nhà xuất bản. 自費出版 = tự xuất bản. 電子出版 = xuất bản điện tử.

    Mẹo nhớ 出=xuất (đưa ra), 版=bản (bản in, ấn bản). Xuất bản! Hán Việt giống hệt.

  38. 38 著作権ちょさくけん bản quyền著trứ+作tác+権quyền
    Ví dụ & mẹo nhớ

    他人たにんの作品さくひんを無断むだんで使うつかうと著作権ちょさくけん侵害しんがいになります。

    Sử dụng tác phẩm của người khác mà không được phép sẽ vi phạm bản quyền.

    Cách dùng 著作権を守る = bảo vệ bản quyền. 著作権侵害 = vi phạm bản quyền. 著作者 = tác giả.

    Mẹo nhớ 著=trước (trước tác), 作=tác (tác phẩm), 権=quyền. Quyền của tác giả đối với tác phẩm.

  39. 39 特許とっきょ bằng sáng chế特đặc+許hứa
    Ví dụ & mẹo nhớ

    この発明はつめいは特許とっきょを取得しゅとくしています。

    Phát minh này đã được đăng ký bằng sáng chế.

    Cách dùng 特許を申請する = đăng ký bằng sáng chế. 特許庁 = Cục Sáng chế. 特許取得 = có được bằng sáng chế.

    Mẹo nhớ 特=đặc (đặc biệt, đặc quyền), 許=hứa (cho phép). Đặc quyền được cho phép → bằng sáng chế.

  40. 40 革新かくしん đổi mới革cách+新tân
    Ví dụ & mẹo nhớ

    革新かくしん的なアイデアあいであが業界ぎょうかいに新しいあたらしい風かぜを吹き込んだふきこんだ。

    Ý tưởng đổi mới đã thổi một làn gió mới vào ngành.

    Cách dùng 革新 = đổi mới, cách tân. 革新的 = mang tính đổi mới. 技術革新 = đổi mới công nghệ. Cặp: 革新 ↔ 保守 (bảo thủ).

    Mẹo nhớ 革=cách (cách mạng, cải cách), 新=tân (mới mẻ). Cách tân! Hán Việt gần giống → đổi mới, cách mạng.