JLPT N4–N5
出
出
XUẤT
68 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
出 XUẤT
- Âm Hán Việt
- xuất
- Trong bài học
- 68 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 16
- 出口でぐちxuất khẩu · Lối ra
- お出かけですかおでかけですかxuất · Anh/chị đi ra ngoài đấy à?
- 出しますだしますxuất · Gửi
- 出ますでますxuất · Ra
- 思い出しますおもいだしますtư xuất · Nhớ lại
- 出しますだしますxuất · Lấy ra, rút (tiền)
- 出ますでますxuất · Ra, tốt nghiệp (đại học)
- 出かけますでかけますxuất · Ra ngoài
- 出張しますしゅっちょうしますxuất trương · Đi công tác
- 出ます[お釣りが~]でます[おつりが~]xuất điếu · Ra, chạy ra [tiền thừa]
- 出席しますしゅっせきしますxuất tịch · Tham dự
- 出口でぐちxuất khẩu · Lối ra
- 出ます[試合に~]でます[しあいに~]xuất thí hợp · Tham gia [trận đấu]
- 輸出しますゆしゅつしますthâu xuất · Xuất khẩu
- 出発しますしゅっぱつしますxuất phát · Khởi hành
- 出来事できごとxuất lai sự · Sự kiện
N3 Từ vựng JLPT N3 10
- 思い出すおもいだすtư xuất · nhớ lại
- 出るでるxuất · ra
- 出身しゅっしんxuất thân · quê quán
- 出発しゅっぱつxuất phát · khởi hành
- 出張しゅっちょうxuất trương · công tác
- 出口でぐちxuất khẩu · lối ra
- 出版しゅっぱんxuất bản · xuất bản
- 輸出ゆしゅつthâu xuất · xuất khẩu
- 身から出た錆みからでたさびthân xuất thương · tự làm tự chịu
- 出る杭は打たれるでるくいはうたれるxuất hàng đả · cây cao đón gió (ai nổi trội dễ bị chèn ép)
N2 Từ vựng JLPT N2 18
- 出産しゅっさんxuất sản · sinh nở
- 出勤しゅっきんxuất cần · đi làm
- 出世しゅっせxuất thế · thành công trong sự nghiệp
- 支出ししゅつchi xuất · chi tiêu
- 排出はいしゅつbài xuất · thải ra, phát thải
- 出発しゅっぱつxuất phát · khởi hành
- 出向しゅっこうxuất hướng · biệt phái
- 出汁だしxuất chấp · nước dùng
- 出席しゅっせきxuất tịch · có mặt
- 出現しゅつげんxuất hiện · sự xuất hiện
- 見出しみだしkiến xuất · tiêu đề
- 出荷しゅっかxuất hà · xuất kho, xuất hàng
- 出発地しゅっぱつちxuất phát địa · nơi xuất phát
- 出典しゅってんxuất điển · nguồn trích dẫn
- 演出えんしゅつdiễn xuất · sự dàn dựng
- 出生しゅっしょうxuất sinh · sự sinh ra
- 出版しゅっぱんxuất bản · xuất bản
- 出会いであいxuất hội · cuộc gặp gỡ
N1 Từ vựng JLPT N1 24
- 噴出ふんしゅつphún xuất · phun trào, bùng phát
- 見出すみいだすkiến xuất · tìm ra, phát hiện
- 打ち出すうちだすđả xuất · đưa ra, nêu rõ
- 出向くでむくxuất hướng · đích thân đến
- 出し抜くだしぬくxuất bạt · qua mặt
- 繰り出すくりだすthao xuất · kéo nhau đi; tung ra
- 乗り出すのりだすthừa xuất · bắt tay vào, dấn thân
- 生み出すうみだすsinh xuất · tạo ra, sinh ra
- 醸し出すかもしだすnhưỡng xuất · tạo nên (bầu không khí)
- 映し出すうつしだすánh xuất · chiếu lên, phản ánh
- 描き出すえがきだすmiêu xuất · khắc họa
- 洗い出すあらいだすtẩy xuất · rà soát ra
- 締め出すしめだすđế xuất · gạt ra ngoài
- 申し出るもうしでるthân xuất · đề nghị, xin
- 出直すでなおすxuất trực · làm lại từ đầu
- 出回るでまわるxuất hồi · lưu hành, bày bán
- 染み出るしみでるnhiễm xuất · rỉ ra
- 創出そうしゅつsáng xuất · tạo ra
- 抽出ちゅうしゅつtrừu xuất · trích xuất
- 演出えんしゅつdiễn xuất · dàn dựng
- 突出とっしゅつđột xuất · nhô lên, nổi trội
- 排出はいしゅつbài xuất · thải ra
- 顔から火が出るかおからひがでるnhan hỏa xuất · đỏ mặt xấu hổ
- 手も足も出ないてもあしもでないthủ túc xuất · bó tay chịu trận