N4–N5 Bài 15 / 50 · 28 từ
Adjectives + Noun & の Particle
- 1 立ちますたちます Đứng立lập
- 2 座りますすわります Ngồi座tọa
- 3 使いますつかいます Sử dụng使sử
- 4 置きますおきます Đặt置trí
- 5 作りますつくります Làm作tác
- 6 売りますうります Bán売mại
- 7 知りますしります Biết (mới biết)知tri
- 8 知っていますしっています Biết知tri
- 9 住みますすみます Sống住trú
- 10 住んでいますすんでいます Sống (đang sống)住trú
- 11 研究しますけんきゅうします Nghiên cứu研nghiên+究cứu
- 12 資料しりょう Tài liệu資tư+料liệu
- 13 カタログカタログ Danh mục
- 14 時刻表じこくひょう Bảng giờ時thời+刻khắc+表biểu
- 15 服ふく Quần áo服phục
- 16 製品せいひん Sản phẩm製chế+品phẩm
- 17 ソフトソフト Phần mềm
- 18 専門せんもん Chuyên môn専chuyên+門môn
- 19 歯医者はいしゃ Nha sĩ歯xỉ+医y+者giả
- 20 床屋とこや Tiệm cắt tóc床sàng+屋ốc
- 21 プレイガイドプレイガイド Đại lý vé
- 22 独身どくしん Độc thân独độc+身thân
- 23 特にとくに Đặc biệt特đặc
- 24 思い出しますおもいだします Nhớ lại思tư+出xuất
- 25 ご家族ごかぞく Gia đình (lịch sự)家gia+族tộc
- 26 いらっしゃいますいらっしゃいます Ở (lịch sự)
- 27 高校こうこう Trường cấp 3高cao+校hiệu
- 28 日本橋にほんばし Nihonbashi (tên nơi)日nhật+本bản+橋kiều