N4–N5 Bài 20 / 50 · 25 từ
Needs, Repairs & Informal Speech
- 1 要りますいります Cần要yếu
- 2 調べますしらべます Tìm hiểu, điều tra, xem xét調điều
- 3 直しますなおします Sửa, chữa直trực
- 4 修理しますしゅうりします Sửa chữa修tu+理lý
- 5 電話しますでんわします Gọi điện thoại電điện+話thoại
- 6 僕ぼく Tớ, mình (cách xưng hô thân mật của nam giới)僕bộc
- 7 君くん Cậu, em (cách gọi thân mật)君quân
- 8 うんうん Ừ (thân mật)
- 9 ううんううん Không (thân mật)
- 10 サラリーマンサラリーマン Người làm việc cho các công ty
- 11 言葉ことば Từ ngữ, ngôn ngữ言ngôn+葉diệp
- 12 物価ぶっか Giá cả, mức giá物vật+価giá
- 13 着物きもの Kimono (trang phục truyền thống)着trước+物vật
- 14 ビザビザ Thị thực, Visa
- 15 始めはじめ Ban đầu, đầu tiên始thủy
- 16 終わりおわり Kết thúc, hết終chung
- 17 こっちこっち Phía này, chỗ này (thân mật)
- 18 そっちそっち Phía đó, chỗ đó (thân mật)
- 19 あっちあっち Phía kia, chỗ kia (thân mật)
- 20 どっちどっち Cái nào, phía nào (thân mật)
- 21 みんなでみんなで Mọi người cùng
- 22 ~けど~けど Nhưng (thân mật)
- 23 おなかがいっぱいですおなかがいっぱいです No rồi
- 24 よかったらよかったら Nếu được thì...
- 25 色々いろいろ Nhiều thứ, khác nhau色sắc+々sắc