Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
修
JLPT N4–N5
修
修
TU
13 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
修
TU
Âm Hán Việt
tu
Trong bài học
13 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
修
理します
しゅうりします
tu lý
· Sửa chữa
N3
Từ vựng JLPT N3
2
研
修
けんしゅう
nghiên tu
· đào tạo
修
学旅行
しゅうがくりょこう
tu học lữ hành
· du lịch học đường
N2
Từ vựng JLPT N2
5
修
理
しゅうり
tu lý
· sửa chữa
修
復
しゅうふく
tu phục
· sự phục chế, sửa chữa
研
修
けんしゅう
nghiên tu
· đào tạo, tập huấn
修
士
しゅうし
tu sĩ
· thạc sĩ
履
修
りしゅう
lý tu
· việc đăng ký học phần
N1
Từ vựng JLPT N1
5
修
辞法
しゅうじほう
tu từ pháp
· tu từ học
修
養
しゅうよう
tu dưỡng
· tu dưỡng bản thân; rèn luyện đức hạnh
監
修
かんしゅう
giám tu
· hiệu đính, giám tu
修
復
しゅうふく
tu phục
· phục hồi, tu sửa
修
羅場
しゅらば
tu la trường
· cảnh hỗn loạn dữ dội
← Chữ trước
直
Chữ sau →
僕
This page is also in English →
×