JLPT N4–N5
直
直
TRỰC
22 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
直 TRỰC
- Âm Hán Việt
- trực
- Trong bài học
- 22 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 1
N2 Từ vựng JLPT N2 7
N1 Từ vựng JLPT N1 12
- 直感ちょっかんtrực cảm · trực giác
- 直喩ちょくゆtrực dụ · so sánh trực tiếp
- 直截ちょくせつtrực tiệt · thẳng thắn
- 練り直すねりなおすluyện trực · làm lại, chỉnh lại
- 立て直すたてなおすlập trực · chấn chỉnh, gây dựng lại
- 出直すでなおすxuất trực · làm lại từ đầu
- 実直じっちょくthực trực · chính trực, thật thà
- 安直あんちょくan trực · rẻ tiền, dễ dãi
- 硬直こうちょくngạnh trực · cứng nhắc
- 率直そっちょくsuất trực · thẳng thắn
- 直ちにただちにtrực · ngay lập tức
- 直面ちょくめんtrực diện · đối mặt