N2 Bài 37 / 49 · 40 từ
交通・輸送
- 1 輸送ゆそう thâu tốngvận tải輸送
- 2 運送うんそう vận tốngvận chuyển hàng運送
- 3 物流ぶつりゅう vật lưulogistics物流
- 4 貨物かもつ hóa vậthàng hóa vận chuyển貨物
- 5 積載せきさい tích tảitải trọng chở積載
- 6 車両しゃりょう xa lưỡngphương tiện, toa xe車両
- 7 燃料ねんりょう nhiên liệunhiên liệu燃料
- 8 給油きゅうゆ cấp duđổ xăng給油
- 9 高速道路こうそくどうろ cao tốc đạo lộđường cao tốc高速道路
- 10 車線しゃせん xa tuyếnlàn đường車線
- 11 追い越しおいこし truy việtvượt xe追越
- 12 徐行じょこう từ hànhđi chậm lại徐行
- 13 減速げんそく giảm tốcgiảm tốc減速
- 14 加速かそく gia tốctăng tốc加速
- 15 停車ていしゃ đình xadừng xe停車
- 16 発車はっしゃ phát xaxe khởi hành発車
- 17 始発しはつ thủy phátchuyến đầu tiên始発
- 18 終電しゅうでん chung điệnchuyến tàu cuối終電
- 19 満車まんしゃ mãn xahết chỗ đỗ xe満車
- 20 迂回うかい vu hồiđi vòng, đường tránh迂回
- 21 分岐ぶんき phân kỳphân nhánh, ngã rẽ分岐
- 22 合流ごうりゅう hợp lưunhập làn, hợp lưu合流
- 23 標識ひょうしき tiêu thứcbiển báo標識
- 24 車検しゃけん xa kiểmđăng kiểm xe車検
- 25 整備せいび chỉnh bịbảo dưỡng, chỉnh trang整備
- 26 走行そうこう tẩu hànhsự chạy xe走行
- 27 運転手うんてんしゅ vận chuyển thủtài xế運転手
- 28 車掌しゃしょう xa chưởngnhân viên soát vé tàu車掌
- 29 乗務員じょうむいん thừa vụ viênnhân viên phục vụ trên phương tiện乗務員
- 30 直行便ちょっこうびん trực hành tiệnchuyến bay thẳng直行便
- 31 経路けいろ kinh lộlộ trình経路
- 32 道順みちじゅん đạo thuậnđường đi, chỉ đường道順
- 33 目的地もくてきち mục đích địađiểm đến目的地
- 34 出発地しゅっぱつち xuất phát địanơi xuất phát出発地
- 35 踏切ふみきり đạp thiếtđường ngang qua đường sắt踏切
- 36 送迎そうげい tống nghênhđưa đón送迎
- 37 通勤つうきん thông cầnđi làm通勤
- 38 通学つうがく thông họcđi học通学
- 39 便びん tiệnchuyến (bay, xe)便
- 40 発着はっちゃく phát trướckhởi hành và đến発着