JLPT N4–N5
行
行
HÀNH
43 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
行 HÀNH
- Âm Hán Việt
- hành
- Trong bài học
- 43 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 16
- 銀行員ぎんこういんngân hành viên · Nhân viên ngân hàng
- 銀行ぎんこうngân hành · Ngân hàng
- 行きますいきますhành · đi
- 飛行機ひこうきphi hành cơ · máy bay
- 急行きゅうこうcấp hành · tàu tốc hành
- 花見に行きましょうはなみにいきましょうhoa kiến hành · hãy đi ngắm hoa anh đào nhé
- 旅行りょこうlữ hành · Du lịch, chuyến đi
- 行ってらっしゃいいってらっしゃいhành · Anh/chị đi nhé
- 行ってきますいってきますhành · Tôi đi đây
- 行きたいいきたいhành · Muốn đi
- 旅行りょこうlữ hành · Du lịch
- 連れて行きますつれていきますliên hành · Dẫn đi
- 行ったり来たりしますいったりきたりしますhành lai · Đi đi lại lại
- 行けそうですいけそうですhành · Trông có thể đi được
- 徐行じょこうtừ hành · Đi chậm
- 行いますおこないますhành · Tổ chức
N3 Từ vựng JLPT N3 5
N2 Từ vựng JLPT N2 10
- 通行つうこうthông hành · lưu thông
- 実行じっこうthực hành · thực hiện
- 移行いこうdi hành · sự chuyển tiếp
- 執行しっこうchấp hành · sự thi hành
- 施行しこうthi hành · sự ban hành thi hành
- 行政ぎょうせいhành chính · hành chính
- 徐行じょこうtừ hành · đi chậm lại
- 走行そうこうtẩu hành · sự chạy xe
- 直行便ちょっこうびんtrực hành tiện · chuyến bay thẳng
- 発行はっこうphát hành · phát hành
N1 Từ vựng JLPT N1 12
- 行政ぎょうせいhành chính · hành pháp
- 履行りこうlý hành · thực hiện; hoàn thành nghĩa vụ
- 不履行ふりこうbất lý hành · không thực hiện; vi phạm nghĩa vụ
- 遂行すいこうtoại hành · thực thi, hoàn thành
- 行き着くいきつくhành trước · đi đến, kết cục
- 行き交うゆきかうhành giao · qua lại
- 行き渡るいきわたるhành độ · phổ biến khắp
- 横行おうこうhoành hành · hoành hành
- 先行せんこうtiên hành · đi trước
- 執行しっこうchấp hành · thi hành
- 断行だんこうđoạn hành · kiên quyết thi hành
- 施行しこうthi hành · thi hành