N2 Bài 30 / 49 · 40 từ

法律・規則

Tự kiểm tra:
  1. 1 法令ほうれい pháp lệnhpháp lệnh法令
  2. 2 条例じょうれい điều lệđiều lệ địa phương条例
  3. 3 規制きせい quy chếsự quản chế, siết chặt規制
  4. 4 規定きてい quy địnhquy định規定
  5. 5 制度せいど chế độchế độ, thể chế制度
  6. 6 権限けんげん quyền hạnquyền hạn権限
  7. 7 権威けんい quyền uyuy quyền, uy tín権威
  8. 8 許可きょか hứa khảsự cho phép許可
  9. 9 認可にんか nhận khảsự phê chuẩn認可
  10. 10 免許めんきょ miễn hứagiấy phép, bằng lái免許
  11. 11 資格しかく tư cáchtư cách, chứng chỉ資格
  12. 12 違法いほう vi pháptrái luật違法
  13. 13 合法ごうほう hợp pháphợp pháp合法
  14. 14 容疑ようぎ dung nghisự tình nghi容疑
  15. 15 逮捕たいほ đãi bộsự bắt giữ逮捕
  16. 16 起訴きそ khởi tốsự truy tố起訴
  17. 17 訴訟そしょう tố tụngvụ kiện訴訟
  18. 18 弁護べんご biện hộsự bào chữa弁護
  19. 19 判決はんけつ phán quyếtphán quyết判決
  20. 20 有罪ゆうざい hữu tộicó tội有罪
  21. 21 無罪むざい vô tộivô tội無罪
  22. 22 刑罰けいばつ hình phạthình phạt刑罰
  23. 23 罰金ばっきん phạt kimtiền phạt罰金
  24. 24 懲役ちょうえき trừng dịchtù khổ sai懲役
  25. 25 執行しっこう chấp hànhsự thi hành執行
  26. 26 施行しこう thi hànhsự ban hành thi hành施行
  27. 27 遵守じゅんしゅ tuân thủsự tuân thủ遵守
  28. 28 罰則ばっそく phạt tắcchế tài xử phạt罰則
  29. 29 取り締まりとりしまり thủ đếsự kiểm soát, truy quét取締
  30. 30 監視かんし giám thịsự giám sát監視
  31. 31 検挙けんきょ kiểm cửsự bắt giữ điều tra検挙
  32. 32 証拠しょうこ chứng cứchứng cứ証拠
  33. 33 証言しょうげん chứng ngônlời khai làm chứng証言
  34. 34 供述きょうじゅつ cung thuậtlời khai của bị can供述
  35. 35 弁護士べんごし biện hộ sĩluật sư弁護士
  36. 36 検察けんさつ kiểm sátviện kiểm sát検察
  37. 37 被告ひこく bị cáobị cáo被告
  38. 38 原告げんこく nguyên cáonguyên đơn原告
  39. 39 法廷ほうてい pháp đìnhtòa án (phòng xử)法廷
  40. 40 賠償ばいしょう bồi thườngsự bồi thường賠償