Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
度
JLPT N4–N5
度
度
ĐỘ
21 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
度
ĐỘ
Âm Hán Việt
độ
Trong bài học
21 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
一
度
いちど
nhất độ
· Một lần
一
度
も
いちども
nhất độ
· Chưa lần nào (dùng với phủ định)
上げます[温
度
を~]
あげます[おんどを~]
thượng ôn độ
· Tăng [nhiệt độ]
下げます[温
度
を~]
さげます[おんどを~]
hạ ôn độ
· Giảm [nhiệt độ]
温
度
おんど
ôn độ
· Nhiệt độ
N3
Từ vựng JLPT N3
1
制
度
せいど
chế độ
· chế độ, thể chế
N2
Từ vựng JLPT N2
9
速
度
そくど
tốc độ
· tốc độ
年
度
ねんど
niên độ
· năm tài chính, năm học
限
度
げんど
hạn độ
· giới hạn, mức trần
密
度
みつど
mật độ
· mật độ
頻
度
ひんど
tần độ
· tần suất
制
度
せいど
chế độ
· chế độ, thể chế
震
度
しんど
chấn độ
· cấp độ rung chấn
湿
度
しつど
thấp độ
· độ ẩm
尺
度
しゃくど
xích độ
· thước đo
N1
Từ vựng JLPT N1
6
度
外視
どがいし
độ ngoại thị
· bỏ ngoài tai, phớt lờ
過
度
かど
quá độ
· quá mức, thái quá
節
度
せつど
tiết độ
· chừng mực
度
胸
どきょう
độ hung
· sự gan dạ
落
度
おちど
lạc độ
· lỗi, sơ hở
尺
度
しゃくど
xích độ
· thước đo
← Chữ trước
撲
Chữ sau →
乾
This page is also in English →
×