N2 Bài 34 / 49 · 40 từ

自然・防災

Tự kiểm tra:
  1. 1 気象きしょう khí tượngkhí tượng気象
  2. 2 天災てんさい thiên taithiên tai天災
  3. 3 人災じんさい nhân tainhân tai人災
  4. 4 避難ひなん tị nansự sơ tán避難
  5. 5 被害ひがい bị hạithiệt hại被害
  6. 6 復興ふっこう phục hưngsự tái thiết復興
  7. 7 土砂崩れどしゃくずれ thổ sa băngsạt lở đất đá土砂崩
  8. 8 地滑りじすべり địa hoạttrượt đất地滑
  9. 9 落雷らくらい lạc lôisét đánh落雷
  10. 10 竜巻たつまき long quyểnvòi rồng, lốc xoáy竜巻
  11. 11 吹雪ふぶき xuy tuyếtbão tuyết吹雪
  12. 12 猛暑もうしょ mãnh thửnắng nóng gay gắt猛暑
  13. 13 酷暑こくしょ khốc thửcái nóng khắc nghiệt酷暑
  14. 14 厳寒げんかん nghiêm hàncái lạnh khắc nghiệt厳寒
  15. 15 冷夏れいか lãnh hạmùa hè lạnh bất thường冷夏
  16. 16 暖冬だんとう noãn đôngmùa đông ấm暖冬
  17. 17 干ばつかんばつ canhạn hán干
  18. 18 高波たかなみ cao basóng lớn高波
  19. 19 氾濫はんらん phiếm lạmsự tràn bờ, ngập lụt氾濫
  20. 20 決壊けっかい quyết hoạivỡ đê決壊
  21. 21 停電ていでん đình điệnmất điện停電
  22. 22 断水だんすい đoạn thủycắt nước断水
  23. 23 余震よしん dư chấndư chấn余震
  24. 24 震源しんげん chấn nguyêntâm chấn震源
  25. 25 震度しんど chấn độcấp độ rung chấn震度
  26. 26 警報けいほう cảnh báocảnh báo khẩn警報
  27. 27 注意報ちゅういほう chú ý báokhuyến cáo chú ý注意報
  28. 28 避難所ひなんじょ tị nan sởnơi trú ẩn避難所
  29. 29 備蓄びちく bị súcdự trữ備蓄
  30. 30 救助きゅうじょ cứu trợsự cứu hộ救助
  31. 31 消火しょうか tiêu hỏachữa cháy消火
  32. 32 鎮火ちんか trấn hỏadập tắt được lửa鎮火
  33. 33 全壊ぜんかい toàn hoạisập hoàn toàn全壊
  34. 34 半壊はんかい bán hoạihư hại một nửa半壊
  35. 35 気圧きあつ khí ápkhí áp気圧
  36. 36 湿度しつど thấp độđộ ẩm湿度
  37. 37 濁流だくりゅう trọc lưudòng nước đục chảy xiết濁流
  38. 38 マグニチュードマグニチュード độ lớn động đất
  39. 39 罹災りさい ly taibị nạn, chịu thiên tai罹災
  40. 40 防災ぼうさい phòng taiphòng chống thiên tai防災