N2 Bài 32 / 49 · 40 từ
感覚・知覚
- 1 感覚かんかく cảm giáccảm giác感覚
- 2 視覚しかく thị giácthị giác視覚
- 3 聴覚ちょうかく thính giácthính giác聴覚
- 4 嗅覚きゅうかく khứu giáckhứu giác嗅覚
- 5 味覚みかく vị giácvị giác味覚
- 6 触覚しょっかく xúc giácxúc giác触覚
- 7 視線しせん thị tuyếnánh mắt, tầm nhìn視線
- 8 眺めながめ thiếucảnh nhìn ra眺
- 9 気配けはい khí phốidấu hiệu, hơi hướng気配
- 10 物音ものおと vật âmtiếng động物音
- 11 騒音そうおん tao âmtiếng ồn騒音
- 12 静寂せいじゃく tĩnh tịchsự tĩnh lặng静寂
- 13 香りかおり hươnghương thơm香
- 14 匂いにおい nặcmùi匂
- 15 悪臭あくしゅう ác xúmùi hôi thối悪臭
- 16 甘みあまみ camvị ngọt甘
- 17 苦みにがみ khổvị đắng苦
- 18 酸味さんみ toan vịvị chua酸味
- 19 舌触りしたざわり thiệt xúccảm giác trên lưỡi舌触
- 20 手触りてざわり thủ xúccảm giác sờ tay手触
- 21 肌触りはだざわり cơ xúccảm giác chạm da肌触
- 22 感触かんしょく cảm xúccảm giác chạm, cảm nhận感触
- 23 刺激しげき thích kíchsự kích thích刺激
- 24 痛みいたみ thốngcơn đau痛
- 25 かゆみかゆみ cảm giác ngứa
- 26 しびれしびれ tê bì
- 27 眠気ねむけ miên khícơn buồn ngủ眠気
- 28 だるさだるさ cảm giác uể oải
- 29 空腹くうふく không phúcbụng đói空腹
- 30 満腹まんぷく mãn phúcno căng bụng満腹
- 31 渇きかわき khátcơn khát渇
- 32 寒気さむけ hàn khícảm giác ớn lạnh寒気
- 33 冷えひえ lãnhchứng lạnh người冷
- 34 汗あせ hãnmồ hôi汗
- 35 脈拍みゃくはく mạch pháchnhịp mạch脈拍
- 36 呼吸こきゅう hô hấphô hấp呼吸
- 37 鼓動こどう cổ độngnhịp đập tim鼓動
- 38 息切れいきぎれ tức thiếthụt hơi息切
- 39 目つきめつき mụcánh mắt, cái nhìn目
- 40 見かけみかけ kiếnvẻ bề ngoài見