Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
覚
JLPT N4–N5
覚
覚
GIÁC
18 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
覚
GIÁC
Âm Hán Việt
giác
Trong bài học
18 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
覚
えます
おぼえます
giác
· Nhớ
目
覚
まし[時計]
めざまし[どけい]
mục giác thời kế
· Đồng hồ báo thức
目が
覚
めます
めがさめます
mục giác
· Thức giấc
N3
Từ vựng JLPT N3
1
覚
える
おぼえる
giác
· nhớ, ghi nhớ
N2
Từ vựng JLPT N2
10
覚
悟
かくご
giác ngộ
· sự chuẩn bị tinh thần
自
覚
じかく
tự giác
· sự tự ý thức
錯
覚
さっかく
thác giác
· ảo giác, ngộ nhận
感
覚
かんかく
cảm giác
· cảm giác
視
覚
しかく
thị giác
· thị giác
聴
覚
ちょうかく
thính giác
· thính giác
嗅
覚
きゅうかく
khứu giác
· khứu giác
味
覚
みかく
vị giác
· vị giác
触
覚
しょっかく
xúc giác
· xúc giác
目
覚
ましい
めざましい
mục giác
· đáng kinh ngạc
N1
Từ vựng JLPT N1
4
目
覚
ましい
めざましい
mục giác
· đáng kinh ngạc
覚
醒
かくせい
giác tỉnh
· tỉnh thức
不
覚
ふかく
bất giác
· sơ suất, bất giác
覚
悟
かくご
giác ngộ
· chuẩn bị tinh thần
← Chữ trước
神
Chữ sau →
忘
This page is also in English →
×