Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
味
JLPT N4–N5
味
味
VỊ
18 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
味
VỊ
Âm Hán Việt
vị
Trong bài học
18 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
趣
味
しゅみ
thú vị
· Sở thích
意
味
いみ
ý vị
· Ý nghĩa
調
味
料
ちょうみりょう
điều vị liệu
· Gia vị
興
味
きょうみ
hưng vị
· Sở thích
します[
味
が~]
します[あじが~]
vị
· Có vị
N3
Từ vựng JLPT N3
2
味
噌汁
みそしる
vị tằng chấp
· canh miso
趣
味
しゅみ
thú vị
· sở thích
N2
Từ vựng JLPT N2
7
味
噌
みそ
vị tằng
· tương miso
薬
味
やくみ
dược vị
· gia vị, thảo mộc
風
味
ふうみ
phong vị
· hương vị
賞
味
期限
しょうみきげん
thưởng vị kỳ hạn
· hạn sử dụng tốt nhất
味
覚
みかく
vị giác
· vị giác
酸
味
さんみ
toan vị
· vị chua
地
味
な
じみな
địa vị
· giản dị, không nổi bật
N1
Từ vựng JLPT N1
4
吟
味
ぎんみ
ngâm vị
· xem xét kỹ lưỡng
興
味
深い
きょうみぶかい
hưng vị thâm
· rất đáng chú ý
加
味
かみ
gia vị
· tính thêm vào
後
味
が悪い
あとあじがわるい
hậu vị ác
· để lại dư vị khó chịu
← Chữ trước
趣
Chữ sau →
記
This page is also in English →
×