Tự kiểm tra:
Chạm vào từ để xem.
-
1
くれますくれます
Cho, tặng (tôi)
-
2
連れて行きますつれていきます
Dẫn đi連liên+行hành
-
3
連れて来ますつれてきます
Dẫn đến連liên+来lai
-
4
送ります[人を~]おくります[ひとを~]
Tiễn [người]送tống+人nhân
-
5
紹介しますしょうかいします
Giới thiệu紹thiệu+介giới
-
6
案内しますあんないします
Hướng dẫn, dẫn đường案án+内nội
-
7
説明しますせつめいします
Giải thích説thuyết+明minh
-
8
入れます[コーヒーを~]いれます[コーヒーを~]
Pha [cà phê]入nhập
-
9
おじいさん / おじいちゃんおじいさん / おじいちゃん
Ông nội, ông ngoại, ông cụ
-
10
おばあさん / おばあちゃんおばあさん / おばあちゃん
Bà nội, bà ngoại, bà cụ
-
11
準備じゅんび
Chuẩn bị準chuẩn+備bị
-
12
意味いみ
Ý nghĩa意ý+味vị
-
13
[お]菓子[お]かし
Bánh kẹo菓子
-
14
全部ぜんぶ
Toàn bộ, tất cả全toàn+部bộ
-
15
自分でじぶんで
Tự mình自tự+分phân
-
16
ほかにほかに
Ngoài ra, bên cạnh đó
-
17
ワゴン車ワゴンしゃ
Xe ô tô kiểu xe van車xa
-
18
[お]弁当[お]べんとう
Cơm hộp弁biện+当đương
-
19
あげますあげます
Cho, tặng (người khác)
-
20
もらいますもらいます
Nhận
-
21
開きますあきます
Mở (tự mở)開khai
-
22
開けますあけます
Mở (làm cho mở)開khai
-
23
閉まりますしまります
Đóng (tự đóng)閉bế
-
24
閉めますしめます
Đóng (làm cho đóng)閉bế
-
25
つきます[電気が~]つきます[でんきが~]
Bật [đèn] (tự bật)電điện+気khí
-
26
つけます[電気を~]つけます[でんきを~]
Bật [đèn]電điện+気khí
-
27
消えますきえます
Tắt, biến mất消tiêu
-
28
消しますけします
Tắt, xóa消tiêu
-
29
壊れますこわれます
Hỏng (tự hỏng)壊hoại
-
30
壊しますこわします
Làm hỏng壊hoại
Chạm vào thẻ để lật · phím Space
Vuốt phải nếu đã nhớ, vuốt trái để gặp lại
Hoàn thành bài!
Các từ này đã vào bộ flashcard. Chúng sẽ quay lại trong trang ôn tập khi đến hạn.