Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
当
JLPT N4–N5
当
当
ĐƯƠNG
20 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
当
ĐƯƠNG
Âm Hán Việt
đương
Trong bài học
20 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
本
当
に
ほんとうに
bản đương
· Thật sự
お弁
当
おべんとう
biện đương
· Cơm hộp
[お]弁
当
[お]べんとう
biện đương
· Cơm hộp
N3
Từ vựng JLPT N3
2
弁
当
べんとう
biện đương
· cơm hộp
本
当
ほんとう
bản đương
· thật
N2
Từ vựng JLPT N2
9
日
当
たり
ひあたり
nhật đương
· ánh nắng
当
惑
とうわく
đương hoặc
· bối rối, lúng túng
当
日
とうじつ
đương nhật
· ngày hôm đó
妥
当
だとう
thỏa đương
· thỏa đáng, hợp lý
相
当
そうとう
tương đương
· khá, tương đương
当
初
とうしょ
đương sơ
· ban đầu
当
面
とうめん
đương diện
· trước mắt
手
当
てあて
thủ đương
· phụ cấp
該
当
がいとう
cai đương
· tương ứng, thuộc diện
N1
Từ vựng JLPT N1
6
該
当
がいとう
cai đương
· tương ứng, thuộc diện
妥
当
性
だとうせい
thỏa đương tính
· tính thỏa đáng
割り
当
てる
わりあてる
cát đương
· phân bổ
妥
当
だとう
thỏa đương
· thỏa đáng, hợp lý
場
当
たり的
ばあたりてき
trường đương đích
· tùy hứng, chắp vá
手
当
たり次第
てあたりしだい
thủ đương thứ đệ
· vớ được gì làm nấy
← Chữ trước
最
Chữ sau →
履
This page is also in English →
×