N3 Bài 12 / 20 · 41 từ
Communication
- 1 話はなし câu chuyện話thoại
- 2 会話かいわ cuộc trò chuyện会hội+話thoại
- 3 返事へんじ hồi âm, trả lời返phản+事sự
- 4 メールめーる email
- 5 手紙てがみ thư手thủ+紙chỉ
- 6 挨拶あいさつ lời chào挨ai+拶tát
- 7 おはようおはよう chào buổi sáng
- 8 こんにちはこんにちは xin chào
- 9 こんばんはこんばんは chào buổi tối
- 10 さようならさようなら tạm biệt
- 11 ありがとうありがとう cảm ơn
- 12 どうもどうも cảm ơn (thân mật)
- 13 すみませんすみません xin lỗi
- 14 ごめんなさいごめんなさい xin lỗi
- 15 お願いしますおねがいします xin vui lòng願nguyện
- 16 了解りょうかい hiểu rồi了liễu+解giải
- 17 意見いけん ý kiến意ý+見kiến
- 18 感想かんそう cảm nghĩ感cảm+想tưởng
- 19 話題わだい chủ đề話thoại+題đề
- 20 秘密ひみつ bí mật秘bí+密mật
- 21 嘘うそ nói dối嘘hư
- 22 本当ほんとう thật本bản+当đương
- 23 通訳つうやく phiên dịch通thông+訳dịch
- 24 連絡れんらく liên lạc連liên+絡lạc
- 25 伝言でんごん lời nhắn伝truyền+言ngôn
- 26 説明書せつめいしょ hướng dẫn説thuyết+明minh+書thư
- 27 広告こうこく quảng cáo広quảng+告cáo
- 28 ニュースにゅーす tin tức
- 29 情報じょうほう thông tin情tình+報báo
- 30 噂うわさ tin đồn噂tôn
- 31 討論とうろん thảo luận討thảo+論luận
- 32 説得せっとく thuyết phục説thuyết+得đắc
- 33 質問しつもん hỏi質chất+問vấn
- 34 回答かいとう trả lời回hồi+答đáp
- 35 相談そうだん tư vấn相tương+談đàm
- 36 助言じょげん lời khuyên助trợ+言ngôn
- 37 批判ひはん phê bình批phê+判phán
- 38 賛成さんせい đồng ý賛tán+成thành
- 39 反対はんたい phản đối反phản+対đối
- 40 議論ぎろん tranh luận議nghị+論luận
- 41 発表はっぴょう công bố発phát+表biểu