Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
得
JLPT N4–N5
得
得
ĐẮC
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
得
ĐẮC
Âm Hán Việt
đắc
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
得
意
とくい
đắc ý
· Giỏi; sở trường
N3
Từ vựng JLPT N3
1
説
得
せっとく
thuyết đắc
· thuyết phục
N2
Từ vựng JLPT N2
6
やむを
得
ない
やむをえない
đắc
· bất đắc dĩ
得
とく
đắc
· lợi
習
得
しゅうとく
tập đắc
· học hỏi, tiếp thu
納
得
なっとく
nạp đắc
· sự thông hiểu, chấp nhận
説
得
せっとく
thuyết đắc
· sự thuyết phục
得
意先
とくいさき
đắc ý tiên
· khách quen, khách hàng lớn
N1
Từ vựng JLPT N1
6
説
得
力
せっとくりょく
thuyết đắc lực
· sức thuyết phục
止むを
得
ない
やむをえない
chỉ đắc
· không thể tránh khỏi
やむを
得
ず
やむをえず
đắc
· bất đắc dĩ
損
得
そんとく
tổn đắc
· lợi hại, được mất
会
得
えとく
hội đắc
· lĩnh hội
自業自
得
じごうじとく
tự nghiệp tự đắc
· gieo gió gặt bão
← Chữ trước
踊
Chữ sau →
意
This page is also in English →
×